TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26093)
Tài liệu tham khảo (4053)
Giáo trình (1276)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13494)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8527)
Tài liệu tham khảo (79)
Giáo trình (65)
Sách ngoại văn (19)
Đề tài, báo cáo NCKH (307)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7153)
Luận văn (876)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C20
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng thai phụ mắc tiền sản giật từ 28 tuần tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội
Dương Thị Thúy Nga
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Sản phụ khoa
Tiền sản giật
Thai phụ từ 28 tuần
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34198
NLM
C20
Tác giả CN
Dương Thị Thúy Nga
- Cb.
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng thai phụ mắc tiền sản giật từ 28 tuần tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội / Dương Thị Thúy Nga
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Quần thể có nguy cơ nền cao: ≥31 tuổi 58,7%; BMI ≥30 kg/m² 25,0%; IVF 25,0%; tăng huyết áp mạn 9,6%; tiền sử THA thai kỳ 11,6% và TSG 6,7%. TSG khởi phát sớm (<34 tuần) chiếm 61,5%, cao hơn TSG khởi phát muộn (≥34 tuần) 38,5%. Diễn tiến lâm sàng nặng lên theo thời gian: tăng huyết áp nặng 8,7% (nhập viện) → 27,9% (chẩn đoán nặng) → 39,4% (kết thúc thai kỳ); đau đầu kháng thuốc 6,7% → 22,1% → 31,7%. Phù gặp ở 74% trường hợp. Biến chứng rất nặng (phù phổi, sản giật, HELLP) hiếm. Về cận lâm sàng, protein niệu tăng 1,80 ± 0,26 → 1,98 ± 0,38 → 2,80 ± 0,50; tiểu cầu giảm nhẹ 231,98 ± 7,44 → 223,52 ± 7,52 → 216,40 ± 8,52 (×10⁹/L); AST/ALT và creatinin tăng mức trung bình. Bất thường tưới máu rau thai/ Doppler nổi bật ở thời điểm chẩn đoán TSG nặng (57,1%).
Thuật ngữ chủ đề
Sản phụ khoa
Từ khóa tự do
Tiền sản giật
;
Thai phụ từ 28 tuần
Tác giả(bs) CN
Đỗ Tuấn Đạt
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13680
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34198
002
6
004
E9F7CD48-AD4A-4522-A648-CD65E3E56D48
005
202607170913
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260717091324
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C20
100
[ ]
|a
Dương Thị Thúy Nga
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng thai phụ mắc tiền sản giật từ 28 tuần tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội /
|c
Dương Thị Thúy Nga
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Quần thể có nguy cơ nền cao: ≥31 tuổi 58,7%; BMI ≥30 kg/m² 25,0%; IVF 25,0%; tăng huyết áp mạn 9,6%; tiền sử THA thai kỳ 11,6% và TSG 6,7%. TSG khởi phát sớm (<34 tuần) chiếm 61,5%, cao hơn TSG khởi phát muộn (≥34 tuần) 38,5%. Diễn tiến lâm sàng nặng lên theo thời gian: tăng huyết áp nặng 8,7% (nhập viện) → 27,9% (chẩn đoán nặng) → 39,4% (kết thúc thai kỳ); đau đầu kháng thuốc 6,7% → 22,1% → 31,7%. Phù gặp ở 74% trường hợp. Biến chứng rất nặng (phù phổi, sản giật, HELLP) hiếm. Về cận lâm sàng, protein niệu tăng 1,80 ± 0,26 → 1,98 ± 0,38 → 2,80 ± 0,50; tiểu cầu giảm nhẹ 231,98 ± 7,44 → 223,52 ± 7,52 → 216,40 ± 8,52 (×10⁹/L); AST/ALT và creatinin tăng mức trung bình. Bất thường tưới máu rau thai/ Doppler nổi bật ở thời điểm chẩn đoán TSG nặng (57,1%).
650
[ ]
|a
Sản phụ khoa
653
[ ]
|a
Tiền sản giật
653
[ ]
|a
Thai phụ từ 28 tuần
691
[ ]
|a
CTĐT Y khoa - Chính quy
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Sản phụ khoa
700
[ ]
|a
Đỗ Tuấn Đạt
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 558 Tháng 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13680
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
2
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13680
1
Kho Bài trích
#1
BT13680
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 558, Số 1, 2026-1
›
Bình luận