banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phẫu thuật nội soi điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện hữu nghị đa khoa Nghệ An

Phẫu thuật nội soi điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện hữu nghị đa khoa Nghệ An

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34208
NLM C19
Tác giả CN Phạm Văn Thương - Cb.
Nhan đề Phẫu thuật nội soi điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện hữu nghị đa khoa Nghệ An / Phạm Văn Thương
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Nghiên cứu trên 85 bệnh nhân, tuổi trung bình 68,33 ± 10,96 tuổi (từ 39 đến 95 tuổi), 65,9% nam và 34,1% nữ. 100% bệnh nhân có kết quả ung thư biểu mô tuyến. Số lượng hạch nạo vét là:12,1 ± 6,0 hạch, số hạch di căn là 0,54 ± 1,26. Biến chứng sau mổ 23,5%, trong đó rò miệng nối 3,5 %, nhiễm trùng vết mổ 5,9 %. Thời gian phẫu thuật trung bình là 192,3 ± 21,6 phút. Thời gian nằm viện trung bình sau mổ 11,86 ± 4,4 ngày. Thời gian tái phát là 9,47 ± 2,76 tháng, thời gian sống thêm toàn bộ sau mổ 28,26 ± 17,34 tháng
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Phẫu thuật nội soi; Ung thư trực tràng
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Chiến
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13689
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134208
0026
00438026B12-202A-481D-A17A-7B3E68A3F3AC
005202607280855
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260728085542 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Phạm Văn Thương |e Cb.
245[ ] |a Phẫu thuật nội soi điều trị ung thư trực tràng tại Bệnh viện hữu nghị đa khoa Nghệ An / |c Phạm Văn Thương
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Nghiên cứu trên 85 bệnh nhân, tuổi trung bình 68,33 ± 10,96 tuổi (từ 39 đến 95 tuổi), 65,9% nam và 34,1% nữ. 100% bệnh nhân có kết quả ung thư biểu mô tuyến. Số lượng hạch nạo vét là:12,1 ± 6,0 hạch, số hạch di căn là 0,54 ± 1,26. Biến chứng sau mổ 23,5%, trong đó rò miệng nối 3,5 %, nhiễm trùng vết mổ 5,9 %. Thời gian phẫu thuật trung bình là 192,3 ± 21,6 phút. Thời gian nằm viện trung bình sau mổ 11,86 ± 4,4 ngày. Thời gian tái phát là 9,47 ± 2,76 tháng, thời gian sống thêm toàn bộ sau mổ 28,26 ± 17,34 tháng
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi
653[ ] |a Ung thư trực tràng
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ ] |a Đinh Văn Chiến
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13689
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13689 1 Kho Bài trích
#1 BT13689
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận