banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm mô bệnh học u cơ tuyến, polyp túi mật và đánh giá kết quả điều trị bằng phẫu thuật cắt túi mật nội soi tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023-2025

Đặc điểm mô bệnh học u cơ tuyến, polyp túi mật và đánh giá kết quả điều trị bằng phẫu thuật cắt túi mật nội soi tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023-2025

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34212
NLM C19
Tác giả CN Nguyễn Hoàng Hơn - Cb.
Nhan đề Đặc điểm mô bệnh học u cơ tuyến, polyp túi mật và đánh giá kết quả điều trị bằng phẫu thuật cắt túi mật nội soi tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023-2025 / Nguyễn Hoàng Hơn
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Tuổi trung bình là 46.10 ±13,39, nữ giới chiếm 58,6% tỷ lệ có polyp túi mật, nam giới chiếm 41,4% tỷ lệ có polyp túi mật. Thời gian phẫu thuật trung bình 56,29±21,39. Bệnh nhân có sỏi túi mật kèm theo chiếm 67,1% (47 trường hợp). Không có biến chứng sau phẫu thuật. Trong nghiên cứu này u cơ tuyến túi mật chiếm đa số 41%., Kế tiếp là polyp cholesterol 34%, polyp viêm chiếm 12%, polyp tăng sản 4%, polyp tuyến 6%, u tuyến túi mật kèm nghịch sản độ cao chiếm tỷ lệ thấp nhất 3%.
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Polyp túi mật; Nội soi cắt túi mật
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Lâm
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13693
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134212
0026
004A02CD6EB-9795-4A36-8EC4-390C1B309F39
005202607280933
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260728093302 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Hoàng Hơn |e Cb.
245[ ] |a Đặc điểm mô bệnh học u cơ tuyến, polyp túi mật và đánh giá kết quả điều trị bằng phẫu thuật cắt túi mật nội soi tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023-2025 / |c Nguyễn Hoàng Hơn
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Tuổi trung bình là 46.10 ±13,39, nữ giới chiếm 58,6% tỷ lệ có polyp túi mật, nam giới chiếm 41,4% tỷ lệ có polyp túi mật. Thời gian phẫu thuật trung bình 56,29±21,39. Bệnh nhân có sỏi túi mật kèm theo chiếm 67,1% (47 trường hợp). Không có biến chứng sau phẫu thuật. Trong nghiên cứu này u cơ tuyến túi mật chiếm đa số 41%., Kế tiếp là polyp cholesterol 34%, polyp viêm chiếm 12%, polyp tăng sản 4%, polyp tuyến 6%, u tuyến túi mật kèm nghịch sản độ cao chiếm tỷ lệ thấp nhất 3%.
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Polyp túi mật
653[ ] |a Nội soi cắt túi mật
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ ] |a Nguyễn Văn Lâm
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13693
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13693 1 Kho Bài trích
#1 BT13693
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận