TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26121)
Tài liệu tham khảo (4052)
Giáo trình (1276)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13523)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8546)
Tài liệu tham khảo (79)
Giáo trình (64)
Sách ngoại văn (19)
Đề tài, báo cáo NCKH (324)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7156)
Luận văn (876)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C26
Nghiên cứu đặc điểm chẩn đoán hình ảnh ở bệnh nhân Glôcôm góc mở thiếu niên
Đoàn Đức Long
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Mắt
Glôcôm góc mở thiếu niên
Chẩn đoán hình ảnh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34228
NLM
C26
Tác giả CN
Đoàn Đức Long
- Cb.
Nhan đề
Nghiên cứu đặc điểm chẩn đoán hình ảnh ở bệnh nhân Glôcôm góc mở thiếu niên / Đoàn Đức Long
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Nghiên cứu được thực hiện trên 67 mắt của 34 bệnh nhân, có độ dày giác mạc trung tâm trung bình là: 538.33±40.62 µm, chủ yếu là nhóm giác mạc mỏng và bình thường. Tình trạng góc tiền phòng: Góc cựa củng mạc trung bình (SSA): 61.21 ±7.31°, độ mở góc (AOD-500) trung bình là 0.33 ± 0.10 mm², có 29.9% số mắt có dải tăng phản xạ phủ lên dải bè, 58.2% quan sát thấy ống Schlemm ở vị trí 3h hoặc 9h. Viền thị thần kinh (RNFL): trung bình: 74.75 ± 18.26 µm, phía dưới: 87.22 ± 28.4 µm, phía trên: 90.73 ± 28.79 µm, phía mũi: 63.13 ± 14.25 µm, phía thái dương: 58.28 ± 17.53 µm. Diện tích đĩa thị: 2.26 ± 0.45 mm², diện tích viền thị thần kinh: 0.88 ± 0.33 mm², thể tích lõm đĩa: 0.68 ± 0.46 mm3, C/D trung bình: 0.76 ± 0.11, C/D theo chiều dọc: 0.73 ± 0.12. Thị trường: MD: -7.68 ± 8.93 dB, PSD: 4.62 ± 3.51 dB.
Thuật ngữ chủ đề
Mắt
Từ khóa tự do
Glôcôm góc mở thiếu niên
;
Chẩn đoán hình ảnh
Tác giả(bs) CN
Đỗ Tấn
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13709
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34228
002
6
004
D36F2320-DADF-4538-A819-548440C0927B
005
202607281559
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260728155931
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C26
100
[ ]
|a
Đoàn Đức Long
|e
Cb.
245
[ ]
|a
Nghiên cứu đặc điểm chẩn đoán hình ảnh ở bệnh nhân Glôcôm góc mở thiếu niên /
|c
Đoàn Đức Long
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Nghiên cứu được thực hiện trên 67 mắt của 34 bệnh nhân, có độ dày giác mạc trung tâm trung bình là: 538.33±40.62 µm, chủ yếu là nhóm giác mạc mỏng và bình thường. Tình trạng góc tiền phòng: Góc cựa củng mạc trung bình (SSA): 61.21 ±7.31°, độ mở góc (AOD-500) trung bình là 0.33 ± 0.10 mm², có 29.9% số mắt có dải tăng phản xạ phủ lên dải bè, 58.2% quan sát thấy ống Schlemm ở vị trí 3h hoặc 9h. Viền thị thần kinh (RNFL): trung bình: 74.75 ± 18.26 µm, phía dưới: 87.22 ± 28.4 µm, phía trên: 90.73 ± 28.79 µm, phía mũi: 63.13 ± 14.25 µm, phía thái dương: 58.28 ± 17.53 µm. Diện tích đĩa thị: 2.26 ± 0.45 mm², diện tích viền thị thần kinh: 0.88 ± 0.33 mm², thể tích lõm đĩa: 0.68 ± 0.46 mm3, C/D trung bình: 0.76 ± 0.11, C/D theo chiều dọc: 0.73 ± 0.12. Thị trường: MD: -7.68 ± 8.93 dB, PSD: 4.62 ± 3.51 dB.
650
[ ]
|a
Mắt
653
[ ]
|a
Glôcôm góc mở thiếu niên
653
[ ]
|a
Chẩn đoán hình ảnh
691
[ ]
|a
CTĐT Y khoa - Chính quy
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Chẩn đoán hình anh
700
[ ]
|a
Đỗ Tấn
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13709
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13709
1
Kho Bài trích
#1
BT13709
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận