banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Một số yếu tố liên quan đến biến chứng và dự phòng các biến chứng về mắt ở người bệnh đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Mắt thành phố Hồ Chí Minh

Một số yếu tố liên quan đến biến chứng và dự phòng các biến chứng về mắt ở người bệnh đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Mắt thành phố Hồ Chí Minh

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34238
NLM C17
Tác giả CN Trương Ngọc Phương Thu - Cb.
Nhan đề Một số yếu tố liên quan đến biến chứng và dự phòng các biến chứng về mắt ở người bệnh đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Mắt thành phố Hồ Chí Minh / Trương Ngọc Phương Thu
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Tỷ lệ có kiến thức tốt chỉ đạt 10,2% với điểm trung bình 9,98 ± 2,71/15 điểm. Tỷ lệ thực hành tốt đạt 24,7% với điểm trung bình 5,66 ± 1,15/8 điểm. Các yếu tố liên quan đến kiến thức kém: tuổi ≥60 (OR=1,18), học vấn ≤THCS (OR=1,92), có biến chứng mắt (OR=1,33), chưa được thông tin (OR=1,26). Yếu tố liên quan thực hành kém: kiến thức kém (OR=2,18), chi phí cao (OR=1,35). Rào cản chính: thiếu thời gian (32,7%), chi phí cao(25,1%), thời gian chờ đợi lâu (23,6%)
Thuật ngữ chủ đề Đái tháo đường
Từ khóa tự do Biến chứng về mắt; Đái tháo đường type 2
Tác giả(bs) CN Lê Anh Tuấn
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13719
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134238
0026
0040AEED607-3921-468F-8D5B-7EEFA4935F84
005202607290950
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260729095054 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C17
100[ ] |a Trương Ngọc Phương Thu |e Cb.
245[ ] |a Một số yếu tố liên quan đến biến chứng và dự phòng các biến chứng về mắt ở người bệnh đái tháo đường type 2 tại Bệnh viện Mắt thành phố Hồ Chí Minh / |c Trương Ngọc Phương Thu
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Tỷ lệ có kiến thức tốt chỉ đạt 10,2% với điểm trung bình 9,98 ± 2,71/15 điểm. Tỷ lệ thực hành tốt đạt 24,7% với điểm trung bình 5,66 ± 1,15/8 điểm. Các yếu tố liên quan đến kiến thức kém: tuổi ≥60 (OR=1,18), học vấn ≤THCS (OR=1,92), có biến chứng mắt (OR=1,33), chưa được thông tin (OR=1,26). Yếu tố liên quan thực hành kém: kiến thức kém (OR=2,18), chi phí cao (OR=1,35). Rào cản chính: thiếu thời gian (32,7%), chi phí cao(25,1%), thời gian chờ đợi lâu (23,6%)
650[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Biến chứng về mắt
653[ ] |a Đái tháo đường type 2
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Nội khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Lê Anh Tuấn
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13719
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang1so1558_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13719 1 Kho Bài trích
#1 BT13719
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận