banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34337
NLM C10
Tác giả CN Phạm Văn Thương
Nhan đề Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An / Phạm Văn Thương
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Nghiên cứu gồm 152 bệnh nhân, gồm 89 nam, 63 nữ, tuổi trung bình 65,2 ± 13,89 (tuổi nhỏ nhất 24, lớn nhất 96). ASA 1 chiếm đa số với tỷ lệ 81,6%. Vị trí ung thư ở đại tràng phải chiếm nhiều nhất với 53,9%, đại tràng sigma 23,0%, đại tràng trái 14,5%, đại tràng ngang 8,6%. Ung thư giai đoạn I chiếm 11,8%, giai đoạn IIa chiếm 13,2%, giai đoạn IIb chiếm 39,5%; giai đoạn IIIa chiếm 28,3%; giai đoạn IIIb chiếm 7,2%. Biến chứng nhiễm trùng vết mổ chiếm 9,9%, tràn khí dưới da chiếm 0,7%, bí tiểu chiếm 2,0%, rò miệng nối chiếm 5,3%. Không có biến chứng lớn cần phẫu thuật lại và tử vong sau mổ. Thời gian nằm viện trung bình 10,56 ± 3,46 ngày (5-27 ngày). Kích thước u trung bình 4,3 ± 0,89 cm. Số lượng hạch vét được trung bình 19,35 ± 4,95 hạch. Thời gian tái phát trung bình12,17 ± 5,71 tháng; Thời gian sống thêm sau mổ 24,91 ± 13,11 tháng.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Ung thư đại tràng; Phẫu thuật nội soi
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Chiến
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13788
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134337
0026
004E605F3DD-182E-4197-867A-A8AE20B63E5B
005202608121004
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260812100400 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Phạm Văn Thương
245[ ] |a Kết quả phẫu thuật nội soi điều trị ung thư đại tràng tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An / |c Phạm Văn Thương
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Nghiên cứu gồm 152 bệnh nhân, gồm 89 nam, 63 nữ, tuổi trung bình 65,2 ± 13,89 (tuổi nhỏ nhất 24, lớn nhất 96). ASA 1 chiếm đa số với tỷ lệ 81,6%. Vị trí ung thư ở đại tràng phải chiếm nhiều nhất với 53,9%, đại tràng sigma 23,0%, đại tràng trái 14,5%, đại tràng ngang 8,6%. Ung thư giai đoạn I chiếm 11,8%, giai đoạn IIa chiếm 13,2%, giai đoạn IIb chiếm 39,5%; giai đoạn IIIa chiếm 28,3%; giai đoạn IIIb chiếm 7,2%. Biến chứng nhiễm trùng vết mổ chiếm 9,9%, tràn khí dưới da chiếm 0,7%, bí tiểu chiếm 2,0%, rò miệng nối chiếm 5,3%. Không có biến chứng lớn cần phẫu thuật lại và tử vong sau mổ. Thời gian nằm viện trung bình 10,56 ± 3,46 ngày (5-27 ngày). Kích thước u trung bình 4,3 ± 0,89 cm. Số lượng hạch vét được trung bình 19,35 ± 4,95 hạch. Thời gian tái phát trung bình12,17 ± 5,71 tháng; Thời gian sống thêm sau mổ 24,91 ± 13,11 tháng.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Ung thư đại tràng
653[ ] |a Phẫu thuật nội soi
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
700[ ] |a Đinh Văn Chiến
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13788
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13788 1 Kho Bài trích
#1 BT13788
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận