TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26304)
Tài liệu tham khảo (4035)
Giáo trình (1270)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13664)
Khóa luận (1701)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8889)
Tài liệu tham khảo (55)
Giáo trình (80)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7323)
Khóa luận (68)
Luận văn (877)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C12
Đặc điểm khí máu động mạch ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp điều trị tại Trung tâm y tế Thanh Thủy tỉnh Phú Thọ
Trần Quang Chính
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Vie
Hô hấp
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Khí máu động mạch
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34348
NLM
C12
Tác giả CN
Trần Quang Chính
Nhan đề
Đặc điểm khí máu động mạch ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp điều trị tại Trung tâm y tế Thanh Thủy tỉnh Phú Thọ / Trần Quang Chính
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy đối tượng nghiên cứu có tuổi trung bình là 73,4 ± 11,2, nam giới chiếm 94,1%. Tỷ lệ gầy (BMI < 18,5) là 51,8%. Triệu chứng lâm sàng chính là khó thở (98,8%), thở nhanh (90,6%) và ran rít/ngáy (82,4%). Đa số bệnh nhân thuộc nhóm B (49,4%) và đợt cấp mức độ trung bình (42,5%). Về khí máu, 55,3% bệnh nhân có tăng PaCO₂ (>45 mmHg), 34,1% có toan máu (pH < 7,35). Suy hô hấp Type 2 chiếm ưu thế tuyệt đối (89,4%), và toan hô hấp là rối loạn thường gặp nhất (29,4%). Tình trạng giảm pH và tăng PaCO₂ có mối liên quan ý nghĩa thống kê rất cao với mức độ nặng của đợt cấp (p < 0,001).
Thuật ngữ chủ đề
Hô hấp
Từ khóa tự do
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
;
Khí máu động mạch
Tác giả(bs) CN
Phạm Kim Liên
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT13794
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34348
002
6
004
59759D7C-FF4F-48E2-B369-684A27E91A78
005
202608121530
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260812153020
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C12
100
[ ]
|a
Trần Quang Chính
245
[ ]
|a
Đặc điểm khí máu động mạch ở bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp điều trị tại Trung tâm y tế Thanh Thủy tỉnh Phú Thọ /
|c
Trần Quang Chính
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy đối tượng nghiên cứu có tuổi trung bình là 73,4 ± 11,2, nam giới chiếm 94,1%. Tỷ lệ gầy (BMI < 18,5) là 51,8%. Triệu chứng lâm sàng chính là khó thở (98,8%), thở nhanh (90,6%) và ran rít/ngáy (82,4%). Đa số bệnh nhân thuộc nhóm B (49,4%) và đợt cấp mức độ trung bình (42,5%). Về khí máu, 55,3% bệnh nhân có tăng PaCO₂ (>45 mmHg), 34,1% có toan máu (pH < 7,35). Suy hô hấp Type 2 chiếm ưu thế tuyệt đối (89,4%), và toan hô hấp là rối loạn thường gặp nhất (29,4%). Tình trạng giảm pH và tăng PaCO₂ có mối liên quan ý nghĩa thống kê rất cao với mức độ nặng của đợt cấp (p < 0,001).
650
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
653
[ ]
|a
Khí máu động mạch
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Nội khoa
700
[ ]
|a
Phạm Kim Liên
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT13794
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT13794
1
Kho Bài trích
#1
BT13794
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 559, Số 2, 2026-2
›
Bình luận