banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị và yếu tố liên quan đợt cấp COPD tăng BCAT tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2024-2025

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị và yếu tố liên quan đợt cấp COPD tăng BCAT tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2024-2025

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34410
NLM C12
Tác giả CN Trương Thành Kiên
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị và yếu tố liên quan đợt cấp COPD tăng BCAT tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2024-2025 / Trương Thành Kiên
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy nhóm tuổi 60–79 chiếm đa số. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp nhất (37,3%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp: Ho (96%), tức ngực (92,9%), khó thở (89,9), Ran rít ở 97,6%. Đợt cấp nặng chiếm 24,6%. BC tăng chiếm 40,5%; Giai đoạn GOLD 2–3 chiếm 77%; tắc nghẽn phổi là 93,7%; Viêm phổi trên XQ 27,8%; Kháng sinh phối hợp (92,1%); 39,7% dùng corticosteroid đường tiêm. 100% sử dụng ICS + LABA; 84,9% ổn định ra viện. Chuyển ICU 4%. Thời gian điều trị trung bình 11,9 ngày. Yếu tố liên quan đợt cấp nặng: Thời gian mắc COPD ≥ 5 năm(OR = 13,9). Bạch cầu tăng > 10 G/L(OR = 2,9).
Thuật ngữ chủ đề Hô hấp
Từ khóa tự do Đợt cấp nặng COPD; Tăng BCAT
Tác giả(bs) CN Hà Minh Tâm
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13836
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134410
0026
004DED9C640-740F-4E3F-9219-FC79A7B5BE36
005202608180932
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260818093255 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C12
100[ ] |a Trương Thành Kiên
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả điều trị và yếu tố liên quan đợt cấp COPD tăng BCAT tại Bệnh viện Phổi Hải Phòng 2024-2025 / |c Trương Thành Kiên
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy nhóm tuổi 60–79 chiếm đa số. Tăng huyết áp là bệnh kèm theo hay gặp nhất (37,3%). Triệu chứng lâm sàng hay gặp: Ho (96%), tức ngực (92,9%), khó thở (89,9), Ran rít ở 97,6%. Đợt cấp nặng chiếm 24,6%. BC tăng chiếm 40,5%; Giai đoạn GOLD 2–3 chiếm 77%; tắc nghẽn phổi là 93,7%; Viêm phổi trên XQ 27,8%; Kháng sinh phối hợp (92,1%); 39,7% dùng corticosteroid đường tiêm. 100% sử dụng ICS + LABA; 84,9% ổn định ra viện. Chuyển ICU 4%. Thời gian điều trị trung bình 11,9 ngày. Yếu tố liên quan đợt cấp nặng: Thời gian mắc COPD ≥ 5 năm(OR = 13,9). Bạch cầu tăng > 10 G/L(OR = 2,9).
650[ ] |a Hô hấp
653[ ] |a Đợt cấp nặng COPD
653[ ] |a Tăng BCAT
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Nội hô hấp
700[ ] |a Hà Minh Tâm
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 559 Tháng 2 Số 2 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13836
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/anhbiat559_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13836 1 Kho Bài trích
#1 BT13836
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận