banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập môn thống kê y sinh ứng dụng của sinh viên Y đa khoa trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 - 2025

Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập môn thống kê y sinh ứng dụng của sinh viên Y đa khoa trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 - 2025

 Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 4 - 2026
 Cục Khoa học và Công nghệ, 2026
 H. : Tr.162-172 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34642
NLM B3
Tác giả CN Nguyễn Thị Chăm
Nhan đề Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập môn thống kê y sinh ứng dụng của sinh viên Y đa khoa trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 - 2025 / Nguyễn Thị Chăm
Thông tin xuất bản H. :Cục Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý Tr.162-172
Tóm tắt Tỷ lệ sinh viên có kết quả học tập (KQHT) môn Thống kê y sinh ứng dụng (TKYSUD) “đạt” là 90,15%. Điểm trung bình môn TKYSUD là 5,6 (độ lệch chuẩn 2,1; điểm cao nhất là 8,6; điểm thấp nhất là 0). Các yếu tố liên quan đến KQHT đạt môn TKYSUD bao gồm: Giới nữ (OR = 2,845; 95%CI = 1,32 - 6,184), Dân tộc Kinh (OR = 10,125; 95%CI = 4,655 - 22,022), Tình trạng kinh tế gia đình không khó khăn (OR = 3,603; 95%CI = 1,4 - 9,269), Mục tiêu học tập đạt loại Khá trở lên (OR = 3,014; 95%CI = 1,453 - 6,250), Sinh viên luôn đọc trước giáo trình/tài liệu (OR=2,825; 95%CI = 1,36 – 5,869), Sinh viên tự học trên thư viện (OR=2,313; 95%CI = 1,113 - 4,805), Phương pháp giảng dạy của giảng viên phù hợp (OR=2,71; 95%CI = 1,31 - 5,608), Sinh viên tập thể dục hàng ngày (OR = 0,366; 95%CI = 0,168 - 0,795), sự liên quan có ý nghĩa với p < 0,05.
Thuật ngữ chủ đề Đào tạo y học
Từ khóa tự do Thống kê y sinh ứng dụng; Kết quả học tập
Tác giả(bs) CN Lương Thị Thanh Nhạn
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT13995
Tệp tin điện tử https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/176363/
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134642
0026
0048E88D708-6A83-4679-A794-1C7A36C83A81
005202609101044
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260910104406 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a B3
100[ ] |a Nguyễn Thị Chăm
245[ ] |a Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến kết quả học tập môn thống kê y sinh ứng dụng của sinh viên Y đa khoa trường Đại học Y Dược Hải Phòng năm học 2024 - 2025 / |c Nguyễn Thị Chăm
260[ ] |a H. : |b Cục Khoa học và Công nghệ, |c 2026
300[ ] |a Tr.162-172
520[ ] |a Tỷ lệ sinh viên có kết quả học tập (KQHT) môn Thống kê y sinh ứng dụng (TKYSUD) “đạt” là 90,15%. Điểm trung bình môn TKYSUD là 5,6 (độ lệch chuẩn 2,1; điểm cao nhất là 8,6; điểm thấp nhất là 0). Các yếu tố liên quan đến KQHT đạt môn TKYSUD bao gồm: Giới nữ (OR = 2,845; 95%CI = 1,32 - 6,184), Dân tộc Kinh (OR = 10,125; 95%CI = 4,655 - 22,022), Tình trạng kinh tế gia đình không khó khăn (OR = 3,603; 95%CI = 1,4 - 9,269), Mục tiêu học tập đạt loại Khá trở lên (OR = 3,014; 95%CI = 1,453 - 6,250), Sinh viên luôn đọc trước giáo trình/tài liệu (OR=2,825; 95%CI = 1,36 – 5,869), Sinh viên tự học trên thư viện (OR=2,313; 95%CI = 1,113 - 4,805), Phương pháp giảng dạy của giảng viên phù hợp (OR=2,71; 95%CI = 1,31 - 5,608), Sinh viên tập thể dục hàng ngày (OR = 0,366; 95%CI = 0,168 - 0,795), sự liên quan có ý nghĩa với p < 0,05.
650[ ] |a Đào tạo y học
653[ ] |a Thống kê y sinh ứng dụng
653[ ] |a Kết quả học tập
691[ ] |a CTĐT Y khoa - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Dược sĩ - Chính quy
700[ ] |a Lương Thị Thanh Nhạn
773[ ] |t Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 4 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT13995
856[ ] |u https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/176363/
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT13995 1 Kho Bài trích
#1 BT13995
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận