TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26713)
Tài liệu tham khảo (4051)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (14029)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2085)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (129)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9222)
Tài liệu tham khảo (84)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (430)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7534)
Khóa luận (116)
Luận văn (920)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C22
Chất lượng cuộc sống ở trẻ mắc đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng năm 2022 - 2024
Phạm Thị Thanh Hà
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 7 - 2026
Bộ Khoa học và Công nghệ,
2026
H. :
Tr.129-137
Vie
Nhi khoa
Đái tháo đường trẻ em
Chất lượng cuộc sống
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34685
NLM
C22
Tác giả CN
Phạm Thị Thanh Hà
Nhan đề
Chất lượng cuộc sống ở trẻ mắc đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng năm 2022 - 2024 / Phạm Thị Thanh Hà
Thông tin xuất bản
H. :Bộ Khoa học và Công nghệ,2026
Mô tả vật lý
Tr.129-137
Tóm tắt
Kết quả cho thấy nhóm bệnh ĐTĐ từ 8 đến 12 tuổi chiếm đa số (48,8%). Tỷ lệ nam/nữ là 1,16/1. Tỷ lệ nông thôn/thành thị là 1,7/1. Tỉ lệ bệnh nhi có học lực khá chiếm 55,26%. Tuổi khởi phát bệnh trung bình của trẻ ĐTĐ là 123,73 ± 45,75 tháng. 87,8% bệnh nhi có thời gian mắc bệnh dưới 5 năm. CLCS ở nhóm bệnh nhi có bố/mẹ có trình độ học vấn thấp hơn so với nhóm có bố/mẹ có trình độ học vấn cao (p < 0,01). CLCS ở bệnh nhi ĐTĐ type 1 thấp hơn so với bệnh nhi ĐTĐ type 2 (p < 0,05). Bệnh nhi từng điều trị nội trú xen kẽ trong 6 tháng gần đây có điểm CLCS giảm so với nhóm chỉ điều trị ngoại trú (p < 0,01). CLCS giảm ở nhóm trẻ ĐTĐ có biến chứng và chưa kiểm soát được đường máu (p < 0,01).
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Đái tháo đường trẻ em
;
Chất lượng cuộc sống
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Ngọc
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14038
Tệp tin điện tử
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/219105/
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34685
002
6
004
661554A4-FCE7-41B6-B4D9-8C71E0F13FD4
005
202609141456
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20260914145643
|b
phuongntt
|c
20260914144354
|d
phuongntt
|y
20260914101117
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Phạm Thị Thanh Hà
245
[ ]
|a
Chất lượng cuộc sống ở trẻ mắc đái tháo đường điều trị tại Bệnh viện Nhi Hải Phòng năm 2022 - 2024 /
|c
Phạm Thị Thanh Hà
260
[ ]
|a
H. :
|b
Bộ Khoa học và Công nghệ,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.129-137
520
[ ]
|a
Kết quả cho thấy nhóm bệnh ĐTĐ từ 8 đến 12 tuổi chiếm đa số (48,8%). Tỷ lệ nam/nữ là 1,16/1. Tỷ lệ nông thôn/thành thị là 1,7/1. Tỉ lệ bệnh nhi có học lực khá chiếm 55,26%. Tuổi khởi phát bệnh trung bình của trẻ ĐTĐ là 123,73 ± 45,75 tháng. 87,8% bệnh nhi có thời gian mắc bệnh dưới 5 năm. CLCS ở nhóm bệnh nhi có bố/mẹ có trình độ học vấn thấp hơn so với nhóm có bố/mẹ có trình độ học vấn cao (p < 0,01). CLCS ở bệnh nhi ĐTĐ type 1 thấp hơn so với bệnh nhi ĐTĐ type 2 (p < 0,05). Bệnh nhi từng điều trị nội trú xen kẽ trong 6 tháng gần đây có điểm CLCS giảm so với nhóm chỉ điều trị ngoại trú (p < 0,01). CLCS giảm ở nhóm trẻ ĐTĐ có biến chứng và chưa kiểm soát được đường máu (p < 0,01).
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Đái tháo đường trẻ em
653
[ ]
|a
Chất lượng cuộc sống
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Nhi khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nhi khoa
700
[ ]
|a
Phạm Thị Ngọc
773
[ ]
|t
Tạp chí Khoa học sức khỏe Tập 4 số 7 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14038
856
[ ]
|u
https://vjol.info.vn/khoahocsuckhoe-HPMU/vi/article/view/219105/
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/biakhsk_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14038
1
Kho Bài trích
#1
BT14038
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Bình luận