banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả xạ trị kết hợp Cetuximab trong ung thư biểu mô tế bào vảy vùng đầu cổ giai đoạn tại chỗ - tại vùng tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An

Đánh giá kết quả xạ trị kết hợp Cetuximab trong ung thư biểu mô tế bào vảy vùng đầu cổ giai đoạn tại chỗ - tại vùng tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.21-26 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34718
NLM C10
Tác giả CN Nguyễn Viết Bình
Nhan đề Đánh giá kết quả xạ trị kết hợp Cetuximab trong ung thư biểu mô tế bào vảy vùng đầu cổ giai đoạn tại chỗ - tại vùng tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An / Nguyễn Viết Bình
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.21-26
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy tuổi trung bình 68,1 ± 7,3; nam giới chiếm 94,7%; vị trí u chủ yếu hạ họng–thanh quản (68,4%), giai đoạn IV chiếm 78,9%. Tỷ lệ đáp ứng hoàn toàn 42,1%, đáp ứng mộtphần 36,8%; Tỷ lệ đáp ứng (ORR) là 78,9% và tỷ lệ kiểm soát bệnh đạt 100%. Thời gian sống thêm không tiến triểntrung vị là 10 tháng (95% CI: 4,0–16,0), và thời gian sống toàn bộ trung vị là 21 tháng (95% CI: 15,2–26,8). Độc tính chủ yếu độ 1–2, thường gặp nhất là viêm da và viêm niêm mạc miệng.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Ung thư đầu cổ; Hóa xạ trị đồng thời
Tác giả(bs) CN Thái Đình Hiếu
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14071
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134718
0026
004AB8097C2-10B4-453B-8AF7-C2065E7622AD
005202609151632
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260915163216 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Nguyễn Viết Bình
245[ ] |a Đánh giá kết quả xạ trị kết hợp Cetuximab trong ung thư biểu mô tế bào vảy vùng đầu cổ giai đoạn tại chỗ - tại vùng tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An / |c Nguyễn Viết Bình
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.21-26
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy tuổi trung bình 68,1 ± 7,3; nam giới chiếm 94,7%; vị trí u chủ yếu hạ họng–thanh quản (68,4%), giai đoạn IV chiếm 78,9%. Tỷ lệ đáp ứng hoàn toàn 42,1%, đáp ứng mộtphần 36,8%; Tỷ lệ đáp ứng (ORR) là 78,9% và tỷ lệ kiểm soát bệnh đạt 100%. Thời gian sống thêm không tiến triểntrung vị là 10 tháng (95% CI: 4,0–16,0), và thời gian sống toàn bộ trung vị là 21 tháng (95% CI: 15,2–26,8). Độc tính chủ yếu độ 1–2, thường gặp nhất là viêm da và viêm niêm mạc miệng.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Ung thư đầu cổ
653[ ] |a Hóa xạ trị đồng thời
691[ ] |a CTĐT Y khoa - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Thái Đình Hiếu
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14071
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14071 1 Kho Bài trích
#1 BT14071
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận