banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm tổn thương, kết quả phẫu thuật ung thư dạ dày phối hợp với loét tá tràng

Đặc điểm tổn thương, kết quả phẫu thuật ung thư dạ dày phối hợp với loét tá tràng

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.45-51 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34723
NLM C10
Tác giả CN Thái Nguyên Hưng
Nhan đề Đặc điểm tổn thương, kết quả phẫu thuật ung thư dạ dày phối hợp với loét tá tràng / Thái Nguyên Hưng
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.45-51
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy 9 UTDD phối hợp loét TT; Nam 81,2%, Nữ 18,8%; Tuổi TB 63,74 ± 9,92 T. Tiền sử loét DD-TT 77,6%, thủng cũ HTT 8,2%; Nối vị tràng 6,1%.Đau thượng vị 97,9%; Nôn 40,6%; Xuất huyết tiêu hóa (XHTH) 59,2%; Hẹp môn vị (HMV) 36,7%; Gầy sút 71,4%; Sờ thấy u 26,5%. NSDD: UTDD 1/3 Dưới 85,7%; UTDD 1/3 Giữa 14,3%.Tổn thương trong mổ UTDD1/3 dưới 85,7%, UTDD 1/3 Giữa 14,3%. Kích thước (KT) khối UTDD < 5 cm 51,0%; KT ≥ 5 cm 49,0%. KT loét tá tràng (TT) 1-2 cm 87,8%; KT > 2-3 cm 12,2%. Loét mặt trước TT 69,4%; Loét mặt sau TT 14,3%; Kissing ulcer 16,3%; Cắt GTBDD, vét hạch D2, lấy ổ loét TT 93,9 %. Cắt GTBDD palliative, lấy loét TT 6,1%. Dẫn lưu mỏm TT 30,6%. Tạo hình mỏm TT 38,8%. Không có TV. Biến chứng 6,1% (điều trị nội).
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Ung thư dạ dày; Loét tá tràng
Tác giả(bs) CN Đặng Xuân Dũng
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14076
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134723
0026
00424B8D786-8EF9-498F-8F5C-8CAB16A5D7B3
005202609160936
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260916093602 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Thái Nguyên Hưng
245[ ] |a Đặc điểm tổn thương, kết quả phẫu thuật ung thư dạ dày phối hợp với loét tá tràng / |c Thái Nguyên Hưng
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.45-51
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy 9 UTDD phối hợp loét TT; Nam 81,2%, Nữ 18,8%; Tuổi TB 63,74 ± 9,92 T. Tiền sử loét DD-TT 77,6%, thủng cũ HTT 8,2%; Nối vị tràng 6,1%.Đau thượng vị 97,9%; Nôn 40,6%; Xuất huyết tiêu hóa (XHTH) 59,2%; Hẹp môn vị (HMV) 36,7%; Gầy sút 71,4%; Sờ thấy u 26,5%. NSDD: UTDD 1/3 Dưới 85,7%; UTDD 1/3 Giữa 14,3%.Tổn thương trong mổ UTDD1/3 dưới 85,7%, UTDD 1/3 Giữa 14,3%. Kích thước (KT) khối UTDD < 5 cm 51,0%; KT ≥ 5 cm 49,0%. KT loét tá tràng (TT) 1-2 cm 87,8%; KT > 2-3 cm 12,2%. Loét mặt trước TT 69,4%; Loét mặt sau TT 14,3%; Kissing ulcer 16,3%; Cắt GTBDD, vét hạch D2, lấy ổ loét TT 93,9 %. Cắt GTBDD palliative, lấy loét TT 6,1%. Dẫn lưu mỏm TT 30,6%. Tạo hình mỏm TT 38,8%. Không có TV. Biến chứng 6,1% (điều trị nội).
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Ung thư dạ dày
653[ ] |a Loét tá tràng
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Đặng Xuân Dũng
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14076
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14076 1 Kho Bài trích
#1 BT14076
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận