banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của các bệnh nhân được nội soi tán sỏi thận - niệu quản 13 trên qua ống soi mềm sử dụng năng lượng Holmium laser tại Bệnh viện 19-8

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của các bệnh nhân được nội soi tán sỏi thận - niệu quản 13 trên qua ống soi mềm sử dụng năng lượng Holmium laser tại Bệnh viện 19-8

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.146-151 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34747
NLM C16
Tác giả CN Mai Tiến Dũng
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của các bệnh nhân được nội soi tán sỏi thận - niệu quản 1/3 trên qua ống soi mềm sử dụng năng lượng Holmium laser tại Bệnh viện 19-8 / Mai Tiến Dũng
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.146-151
Tóm tắt Qua nghiên cứu 32 bệnh nhân như sau; Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu:Độ tuổi trung bình là 52,02 ± 11,15 tuổi, trong đó độ tuổi từ 40-60 chiếm đa số (60,2%). Tỉ lệ bệnh nhân nam/nữ là khoảng 2,25/1. Đa số bệnh nhân (75%) không có tiền sử can thiệp sỏi tiết niệu cùng bên. Lý do vào viện phổ biến nhất là đau âm ỉ vùng thắt lưng (28,1%), tiếp theo là cơn đau quặn thận (21,9%) và tình cờ phát hiện (21,9%). Đặc điểm cận lâm sàng;Xét nghiệm máu: 100% bệnh nhân có Ure trong giới hạn bình thường và 78,1% có Creatinin bình thường. 37,5% bệnh nhân có chỉ số bạch cầu tăng (>10 G/L). Xét nghiệm cấy khuẩn nước tiểu trước mổ: Có 5 trường hợp cấy nước tiểu phát hiện có vi khuẩn, vi khuẩn phân lập đều là E. coli. Chẩn đoán hình ảnh:Thận ứ nước độ II chiếm tỉ lệ cao nhất (46,9%), tiếp đến là độ I (40,6%). Không có trường hợp ứ nướcđộ III, IV. Về vị trí, sỏi ở nhiều vị trí chiếm đa số (56,2%), sỏi niệu quản 1/3 trên chiếm 21,9%. Về kích thước, nhóm sỏi từ 10-20mm chiếm tỉ lệ cao nhất (68,8%). Về đặc điểm giải phẫu đài bể thận, 78,1% bệnh nhân có độ dài đài dưới thận ≤ 30mm và 100% có độ rộng cổ đài dưới > 5mm.
Thuật ngữ chủ đề Tiết niệu
Từ khóa tự do Sỏi thận; Nội soi tán sỏi ống mềm
Tác giả(bs) CN Đinh Ngọc Hà
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14100
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134747
0026
004901B0704-D005-4D08-AA2B-727D0BE5A811
005202609171526
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260917152630 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C16
100[ ] |a Mai Tiến Dũng
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của các bệnh nhân được nội soi tán sỏi thận - niệu quản 1/3 trên qua ống soi mềm sử dụng năng lượng Holmium laser tại Bệnh viện 19-8 / |c Mai Tiến Dũng
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.146-151
520[ ] |a Qua nghiên cứu 32 bệnh nhân như sau; Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu:Độ tuổi trung bình là 52,02 ± 11,15 tuổi, trong đó độ tuổi từ 40-60 chiếm đa số (60,2%). Tỉ lệ bệnh nhân nam/nữ là khoảng 2,25/1. Đa số bệnh nhân (75%) không có tiền sử can thiệp sỏi tiết niệu cùng bên. Lý do vào viện phổ biến nhất là đau âm ỉ vùng thắt lưng (28,1%), tiếp theo là cơn đau quặn thận (21,9%) và tình cờ phát hiện (21,9%). Đặc điểm cận lâm sàng;Xét nghiệm máu: 100% bệnh nhân có Ure trong giới hạn bình thường và 78,1% có Creatinin bình thường. 37,5% bệnh nhân có chỉ số bạch cầu tăng (>10 G/L). Xét nghiệm cấy khuẩn nước tiểu trước mổ: Có 5 trường hợp cấy nước tiểu phát hiện có vi khuẩn, vi khuẩn phân lập đều là E. coli. Chẩn đoán hình ảnh:Thận ứ nước độ II chiếm tỉ lệ cao nhất (46,9%), tiếp đến là độ I (40,6%). Không có trường hợp ứ nướcđộ III, IV. Về vị trí, sỏi ở nhiều vị trí chiếm đa số (56,2%), sỏi niệu quản 1/3 trên chiếm 21,9%. Về kích thước, nhóm sỏi từ 10-20mm chiếm tỉ lệ cao nhất (68,8%). Về đặc điểm giải phẫu đài bể thận, 78,1% bệnh nhân có độ dài đài dưới thận ≤ 30mm và 100% có độ rộng cổ đài dưới > 5mm.
650[ ] |a Tiết niệu
653[ ] |a Sỏi thận
653[ ] |a Nội soi tán sỏi ống mềm
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ ] |a Đinh Ngọc Hà
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14100
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 2
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14100 1 Kho Bài trích
#1 BT14100
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận