TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26578)
Tài liệu tham khảo (4016)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13920)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9045)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7416)
Khóa luận (116)
Luận văn (888)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
B16
Đánh giá hiệu quả phân tích hình ảnh X quang phổi thẳng theo Geminin 25 pro tại Bệnh viện Đại học Y Thái Bình
Nguyễn Ngọc Trung
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.155-159
Vie
Chẩn đoán hình ảnh
X quang phổi thẳng
Geminin 2.5 pro
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34749
NLM
B16
Tác giả CN
Nguyễn Ngọc Trung
Nhan đề
Đánh giá hiệu quả phân tích hình ảnh X quang phổi thẳng theo Geminin 2.5 pro tại Bệnh viện Đại học Y Thái Bình / Nguyễn Ngọc Trung
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.155-159
Tóm tắt
Kết quả nghiên cứu tuổi trung bình của người bệnh là 61,5, trong đó nhóm 58–67 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (25,81%). Mức độ tương đồng giữa Gemini 2.5 Pro và các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh được chứng nhận rất thấp, với hệ số Kappa chỉ đạt 0,04, phản ánh sự đồng thuậnkém. Gemini 2.5 Pro có độ nhạy cao, nhận định có 678/922 hình ảnh tổn thương. Tổn thương được Gemini 2.5 Pro phát hiện nhiều nhất là dày tổ chức kẽ (44,71%). Tỷ lệ phù hợp trong phát hiện tổn thương theo từng vùng phổi dao động từ 61,06% đến 74,92%, thấp nhất ở tổn thương dày tổ chức kẽ và cao nhất ở tổn thương hẹp khí quản và tổn thương dạng hang. Hiệu năng chẩn đoán tổng thể đạt độ chính xác 56,55%, với Precision 8,66%, Recall 57,38%, Specificity 56,49% và F1-score 15,05%.
Thuật ngữ chủ đề
Chẩn đoán hình ảnh
Từ khóa tự do
X quang phổi thẳng
;
Geminin 2.5 pro
Tác giả(bs) CN
Lâm Tuệ Khanh
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14102
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34749
002
6
004
A8C4D22F-AEC9-4A9F-88A9-B818311BCBDA
005
202609171631
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260917163111
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
B16
100
[ ]
|a
Nguyễn Ngọc Trung
245
[ ]
|a
Đánh giá hiệu quả phân tích hình ảnh X quang phổi thẳng theo Geminin 2.5 pro tại Bệnh viện Đại học Y Thái Bình /
|c
Nguyễn Ngọc Trung
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.155-159
520
[ ]
|a
Kết quả nghiên cứu tuổi trung bình của người bệnh là 61,5, trong đó nhóm 58–67 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất (25,81%). Mức độ tương đồng giữa Gemini 2.5 Pro và các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh được chứng nhận rất thấp, với hệ số Kappa chỉ đạt 0,04, phản ánh sự đồng thuậnkém. Gemini 2.5 Pro có độ nhạy cao, nhận định có 678/922 hình ảnh tổn thương. Tổn thương được Gemini 2.5 Pro phát hiện nhiều nhất là dày tổ chức kẽ (44,71%). Tỷ lệ phù hợp trong phát hiện tổn thương theo từng vùng phổi dao động từ 61,06% đến 74,92%, thấp nhất ở tổn thương dày tổ chức kẽ và cao nhất ở tổn thương hẹp khí quản và tổn thương dạng hang. Hiệu năng chẩn đoán tổng thể đạt độ chính xác 56,55%, với Precision 8,66%, Recall 57,38%, Specificity 56,49% và F1-score 15,05%.
650
[ ]
|a
Chẩn đoán hình ảnh
653
[ ]
|a
X quang phổi thẳng
653
[ ]
|a
Geminin 2.5 pro
691
[ ]
|a
CTĐT Y khoa - Chính quy
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Chẩn đoán hình ảnh
700
[ ]
|a
Lâm Tuệ Khanh
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14102
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
2
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14102
1
Kho Bài trích
#1
BT14102
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 560, Số 1, 2026-3
›
Bình luận