TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26588)
Tài liệu tham khảo (4016)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13930)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9055)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7426)
Khóa luận (116)
Luận văn (888)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C11
Kết quả điều trị bán trật xoay C1-C2 ở trẻ em và vị thành niên bằng phương pháp điều trị bảo tồn với kéo liên tục ở bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Đỗ Mạnh Hùng
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.191-194
Vie
Cơ xương khớp
Bán trật xoay đội trục
Bán trật xoay C1-C2
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34757
NLM
C11
Tác giả CN
Đỗ Mạnh Hùng
Nhan đề
Kết quả điều trị bán trật xoay C1-C2 ở trẻ em và vị thành niên bằng phương pháp điều trị bảo tồn với kéo liên tục ở bệnh viện Hữu nghị Việt Đức / Đỗ Mạnh Hùng
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.191-194
Tóm tắt
Trong 21 BN nghiên cứu, tỷ lệ nam/nữ = 0,62/1, tuổi trung bình: 11,5 ± 2,1. Nguyên nhân chủ yếulà do chấn thương (80,9%). Triệu chứng lâm sàng chủ yếu là: đau cổ và vẹo cổ (100%). Thời gian chẩn đoán trung bình là 12,7 ± 3,2 ngày. Trên CT cột sống cổ, bán trật xoay loại 1 theo phân loại Fielding và Hawkins là hay gặp nhất (85,7%). Tất cả bệnh nhân đều được điều trị bảo tồn bằng kéo liên tục với trọng lượng trung bình là 1,52 ± 0,6 kg, thời gian kéo trung bình là 7,3 ± 3,4 ngày. Không có bệnh nhân nào có biến chứng trong quá trình kéo liên tục, chỉ có 1 bệnh nhân thất bại với điều trị bảo tồn phải phẫu thuật nắn trật.
Thuật ngữ chủ đề
Cơ xương khớp
Từ khóa tự do
Bán trật xoay đội trục
;
Bán trật xoay C1-C2
Tác giả(bs) CN
Đinh Ngọc Sơn
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14110
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34757
002
6
004
C0E3E095-4C97-400B-851B-87F4F2F9128C
005
202609220959
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260922095934
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C11
100
[ ]
|a
Đỗ Mạnh Hùng
245
[ ]
|a
Kết quả điều trị bán trật xoay C1-C2 ở trẻ em và vị thành niên bằng phương pháp điều trị bảo tồn với kéo liên tục ở bệnh viện Hữu nghị Việt Đức /
|c
Đỗ Mạnh Hùng
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.191-194
520
[ ]
|a
Trong 21 BN nghiên cứu, tỷ lệ nam/nữ = 0,62/1, tuổi trung bình: 11,5 ± 2,1. Nguyên nhân chủ yếulà do chấn thương (80,9%). Triệu chứng lâm sàng chủ yếu là: đau cổ và vẹo cổ (100%). Thời gian chẩn đoán trung bình là 12,7 ± 3,2 ngày. Trên CT cột sống cổ, bán trật xoay loại 1 theo phân loại Fielding và Hawkins là hay gặp nhất (85,7%). Tất cả bệnh nhân đều được điều trị bảo tồn bằng kéo liên tục với trọng lượng trung bình là 1,52 ± 0,6 kg, thời gian kéo trung bình là 7,3 ± 3,4 ngày. Không có bệnh nhân nào có biến chứng trong quá trình kéo liên tục, chỉ có 1 bệnh nhân thất bại với điều trị bảo tồn phải phẫu thuật nắn trật.
650
[ ]
|a
Cơ xương khớp
653
[ ]
|a
Bán trật xoay đội trục
653
[ ]
|a
Bán trật xoay C1-C2
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nhi khoa
700
[ ]
|a
Đinh Ngọc Sơn
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14110
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14110
1
Kho Bài trích
#1
BT14110
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 560, Số 1, 2026-3
›
Bình luận