TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26592)
Tài liệu tham khảo (4016)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13934)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9059)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (431)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7430)
Khóa luận (116)
Luận văn (888)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C13
Tỉ lệ và đặc điểm lâm sàng của suy tim phân suất tống máu cải thiện sau 1 năm điều trị nội khoa tối ưu tại Bệnh viện tim Tâm Đức
Lê Kim Tuyến
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.202-205
Vie
Tim mạch
HFimpEF
Suy tim phân suất tống máu
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34763
NLM
C13
Tác giả CN
Lê Kim Tuyến
Nhan đề
Tỉ lệ và đặc điểm lâm sàng của suy tim phân suất tống máu cải thiện sau 1 năm điều trị nội khoa tối ưu tại Bệnh viện tim Tâm Đức / Lê Kim Tuyến
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.202-205
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy tuổi trung bình 59,75+14,62; nam giới chiếm 72,5%. Tỉ lệ sử dụng thuốc rất cao: ACEi/ARB/ARNI (96,9%), Chẹn Beta (88,8%), MRA (86,3%) và SGLT2i(69,4%). Sau 1 năm, có 44 bệnh nhân đạt tiêu chuẩn HFimpEF, chiếm tỉ lệ 27,5%. Nhóm cải thiện có sự giảm đáng kể chỉ số khối cơ thất trái (LVMI) từ 142 xuống 100,5 g/m2 (p<0,001) và tăng LVEF trung vị từ 28% lên 54% (p<0,001).
Thuật ngữ chủ đề
Tim mạch
Từ khóa tự do
HFimpEF
;
Suy tim phân suất tống máu
Tác giả(bs) CN
Trương Duy Ngọc Anh
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14113
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34763
002
6
004
D31563F7-EEB7-4460-AADC-1D0D5D00DC3B
005
202609221038
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260922103801
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C13
100
[ ]
|a
Lê Kim Tuyến
245
[ ]
|a
Tỉ lệ và đặc điểm lâm sàng của suy tim phân suất tống máu cải thiện sau 1 năm điều trị nội khoa tối ưu tại Bệnh viện tim Tâm Đức /
|c
Lê Kim Tuyến
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.202-205
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy tuổi trung bình 59,75+14,62; nam giới chiếm 72,5%. Tỉ lệ sử dụng thuốc rất cao: ACEi/ARB/ARNI (96,9%), Chẹn Beta (88,8%), MRA (86,3%) và SGLT2i(69,4%). Sau 1 năm, có 44 bệnh nhân đạt tiêu chuẩn HFimpEF, chiếm tỉ lệ 27,5%. Nhóm cải thiện có sự giảm đáng kể chỉ số khối cơ thất trái (LVMI) từ 142 xuống 100,5 g/m2 (p<0,001) và tăng LVEF trung vị từ 28% lên 54% (p<0,001).
650
[ ]
|a
Tim mạch
653
[ ]
|a
HFimpEF
653
[ ]
|a
Suy tim phân suất tống máu
691
[ ]
|a
CTĐT Tiến sĩ Nội khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700
[ ]
|a
Trương Duy Ngọc Anh
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14113
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14113
1
Kho Bài trích
#1
BT14113
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 560, Số 1, 2026-3
›
Bình luận