banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang

Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.267-270 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34779
NLM C19
Tác giả CN Nguyễn Thị Mỹ Thuyền
Nhan đề Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang / Nguyễn Thị Mỹ Thuyền
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.267-270
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy có 51 bệnh nhân đủ tiêu chuẩn, tuổi trung bình là 52,88 ± 13,32, tỷ lệ nữ :nam ≈ 9,2:1. bệnh nhân có chỉ số ASA 1 chiếm 70,6%, ASA 2 chiếm 19,6% và ASA 3 chiếm 8,8%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 106,73 ± 44,69 phút (28-125 phút). Tai biến thủng túi mật chiếm 3,9%. Không có bệnh nhân tử vong, biến chứng chủ yếu là chảy máu vết mổ trocar chiếm 15,7%, nhiễm trùng và chảy máu ổ bụng ít gặp với 1,9%. phẫu thuật nội soi thành công 100,0%, kết quả tốt chiếm 82,4%, trung bình chiếm 17,6%.
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Viêm túi mật do sỏi; Nội soi cắt túi mật
Tác giả(bs) CN Trương Hải Đăng
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14129
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134779
0026
004EA57345C-8ED6-4CA3-844F-FCFD9F9BFC30
005202609230936
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260923093626 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Thị Mỹ Thuyền
245[ ] |a Đánh giá kết quả phẫu thuật nội soi cắt túi mật điều trị viêm túi mật cấp tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Hậu Giang / |c Nguyễn Thị Mỹ Thuyền
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.267-270
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy có 51 bệnh nhân đủ tiêu chuẩn, tuổi trung bình là 52,88 ± 13,32, tỷ lệ nữ :nam ≈ 9,2:1. bệnh nhân có chỉ số ASA 1 chiếm 70,6%, ASA 2 chiếm 19,6% và ASA 3 chiếm 8,8%. Thời gian phẫu thuật trung bình là 106,73 ± 44,69 phút (28-125 phút). Tai biến thủng túi mật chiếm 3,9%. Không có bệnh nhân tử vong, biến chứng chủ yếu là chảy máu vết mổ trocar chiếm 15,7%, nhiễm trùng và chảy máu ổ bụng ít gặp với 1,9%. phẫu thuật nội soi thành công 100,0%, kết quả tốt chiếm 82,4%, trung bình chiếm 17,6%.
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Viêm túi mật do sỏi
653[ ] |a Nội soi cắt túi mật
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ ] |a Trương Hải Đăng
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 1 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14129
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 4
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14129 1 Kho Bài trích
#1 BT14129
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận