TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26713)
Tài liệu tham khảo (4051)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (14029)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2085)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (129)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9222)
Tài liệu tham khảo (84)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (430)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7534)
Khóa luận (116)
Luận văn (920)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
C19
Kết quả phẫu thuật giải ép hẹp ống sống ngực do cốt hóa dây chằng vàng có tổn thương tủy sử dụng Kerrison theo phương pháp truyền thống ở Bệnh viện hữu nghị Việt Đức
Đỗ Mạnh Hùng
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 2 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.9-12
Vie
Phẫu thuật
Hẹp ống sống ngực
Cốt hóa dây chằng vàng
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34809
NLM
C19
Tác giả CN
Đỗ Mạnh Hùng
Nhan đề
Kết quả phẫu thuật giải ép hẹp ống sống ngực do cốt hóa dây chằng vàng có tổn thương tủy sử dụng Kerrison theo phương pháp truyền thống ở Bệnh viện hữu nghị Việt Đức / Đỗ Mạnh Hùng
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.9-12
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy trong số các bệnh nhân nghiên cứu, tỉ lệ nam/nữ là 1,55/1, độ tuổi trung bình là 51,7 ± 11,6. Phẫu thuật bao gồm: số tầng giải ép trung bình 1,8 ± 1,2, thời gian phẫu thuật trung bình 62,8 ± 15,4 phút, lượng máu mất trung bình là 288,4 ± 66,8 ml và thời gian nằm viện trung bình 5,8 ± 2,2 ngày. Bệnh nhân sau mổ có kết quả chủ yếu ở mức tốt và trung bình chiếm lần lượt là 41,2% và 48,4%. Các bệnh nhân có biến chứng tổn thương tuỷ chiếm 9,2%, rách màng cứng chiếm 11,8%, rò dịch não tuỷ sau mổ chiếm 8,5% và máu tụ ngoài màng cứng tuỷ chiếm 7,8%. Biến chứng nhiễm trùng vết mổ chiếm 2,6%, chậm liền xương ghép chiếm 3,3% và gãy, lỏng dụng cụ nẹp vít chiếm 1,9%.
Thuật ngữ chủ đề
Phẫu thuật
Từ khóa tự do
Hẹp ống sống ngực
;
Cốt hóa dây chằng vàng
Tác giả(bs) CN
Đinh Ngọc Sơn
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14158
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34809
002
6
004
988D19CF-AC82-47AA-B4BF-D9D32C7F5E20
005
202609241515
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20260924151506
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
C19
100
[ ]
|a
Đỗ Mạnh Hùng
245
[ ]
|a
Kết quả phẫu thuật giải ép hẹp ống sống ngực do cốt hóa dây chằng vàng có tổn thương tủy sử dụng Kerrison theo phương pháp truyền thống ở Bệnh viện hữu nghị Việt Đức /
|c
Đỗ Mạnh Hùng
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.9-12
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy trong số các bệnh nhân nghiên cứu, tỉ lệ nam/nữ là 1,55/1, độ tuổi trung bình là 51,7 ± 11,6. Phẫu thuật bao gồm: số tầng giải ép trung bình 1,8 ± 1,2, thời gian phẫu thuật trung bình 62,8 ± 15,4 phút, lượng máu mất trung bình là 288,4 ± 66,8 ml và thời gian nằm viện trung bình 5,8 ± 2,2 ngày. Bệnh nhân sau mổ có kết quả chủ yếu ở mức tốt và trung bình chiếm lần lượt là 41,2% và 48,4%. Các bệnh nhân có biến chứng tổn thương tuỷ chiếm 9,2%, rách màng cứng chiếm 11,8%, rò dịch não tuỷ sau mổ chiếm 8,5% và máu tụ ngoài màng cứng tuỷ chiếm 7,8%. Biến chứng nhiễm trùng vết mổ chiếm 2,6%, chậm liền xương ghép chiếm 3,3% và gãy, lỏng dụng cụ nẹp vít chiếm 1,9%.
650
[ ]
|a
Phẫu thuật
653
[ ]
|a
Hẹp ống sống ngực
653
[ ]
|a
Cốt hóa dây chằng vàng
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700
[ ]
|a
Đinh Ngọc Sơn
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 2 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14158
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14158
1
Kho Bài trích
#1
BT14158
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 560, Số 2, 2026-3
›
Bình luận