banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Tỷ lệ tái phát và yếu tố liên quan sau điều trị nội khoa viêm ruột thừa cấp không biến chứng

Tỷ lệ tái phát và yếu tố liên quan sau điều trị nội khoa viêm ruột thừa cấp không biến chứng

 Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 3 - 2026
 Tổng hội Y học Việt Nam, 2026
 H. : Tr.313-318 Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34950
NLM WI425
Tác giả CN Lê Nguyên Khôi
Nhan đề Tỷ lệ tái phát và yếu tố liên quan sau điều trị nội khoa viêm ruột thừa cấp không biến chứng / Lê Nguyên Khôi
Thông tin xuất bản H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý Tr.313-318
Tóm tắt Nghiên cứu cho thấy trong 5.750 trường hợp, có 222 ca điều trị nội khoa; tuổi trung bình 39,2±14,1, nam 42,7%. Tỷ lệ thành công ban đầu 95,5% (212/222), thất bại 4,5% (10/222); không tử vong. Trong 212 ca thành công, theo dõi được 164 ca (mất liên lạc 48); thời gian theo dõi trung vị 19 tháng, tối đa 75 tháng. Có 33 ca tái phát; tỷ lệ tái phát tích lũy tại 12/24/36/48 tháng lần lượt 13,7%/17,4%/21,2%/28,6%. Giới nam liên quan có ý nghĩa với tái phát (p=0,013); các yếu tố khác không khác biệt.
Thuật ngữ chủ đề Tiêu hóa
Từ khóa tự do Viêm ruột thừa cấp; Điều trị nội khoa
Tác giả(bs) CN Lê Kim Long
Địa chỉ 100Kho Bài trích(1): BT14293
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nab#a2200000ui#4500
00134950
0026
004AFA4EE86-D63D-45A4-92AC-C813DDD7DFE0
005202610190950
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20261019095004 |z phuongntt
041[ ] |a Vie
084[ ] |a WI425
100[ ] |a Lê Nguyên Khôi
245[ ] |a Tỷ lệ tái phát và yếu tố liên quan sau điều trị nội khoa viêm ruột thừa cấp không biến chứng / |c Lê Nguyên Khôi
260[ ] |a H. : |b Tổng hội Y học Việt Nam, |c 2026
300[ ] |a Tr.313-318
520[ ] |a Nghiên cứu cho thấy trong 5.750 trường hợp, có 222 ca điều trị nội khoa; tuổi trung bình 39,2±14,1, nam 42,7%. Tỷ lệ thành công ban đầu 95,5% (212/222), thất bại 4,5% (10/222); không tử vong. Trong 212 ca thành công, theo dõi được 164 ca (mất liên lạc 48); thời gian theo dõi trung vị 19 tháng, tối đa 75 tháng. Có 33 ca tái phát; tỷ lệ tái phát tích lũy tại 12/24/36/48 tháng lần lượt 13,7%/17,4%/21,2%/28,6%. Giới nam liên quan có ý nghĩa với tái phát (p=0,013); các yếu tố khác không khác biệt.
650[ ] |a Tiêu hóa
653[ ] |a Viêm ruột thừa cấp
653[ ] |a Điều trị nội khoa
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Nội khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700[ ] |a Lê Kim Long
773[ ] |t Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 3 - 2026 |d Hà Nội
852[ ] |a 100 |b Kho Bài trích |j (1): BT14293
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 BT14293 1 Kho Bài trích
#1 BT14293
Nơi lưu Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận