TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26749)
Tài liệu tham khảo (4000)
Giáo trình (1256)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (14111)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (129)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9317)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (84)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (430)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7616)
Khóa luận (116)
Luận văn (960)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
WI425
Tỷ lệ tái phát và yếu tố liên quan sau điều trị nội khoa viêm ruột thừa cấp không biến chứng
Lê Nguyên Khôi
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 3 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.313-318
Vie
Tiêu hóa
Viêm ruột thừa cấp
Điều trị nội khoa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34950
NLM
WI425
Tác giả CN
Lê Nguyên Khôi
Nhan đề
Tỷ lệ tái phát và yếu tố liên quan sau điều trị nội khoa viêm ruột thừa cấp không biến chứng / Lê Nguyên Khôi
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.313-318
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy trong 5.750 trường hợp, có 222 ca điều trị nội khoa; tuổi trung bình 39,2±14,1, nam 42,7%. Tỷ lệ thành công ban đầu 95,5% (212/222), thất bại 4,5% (10/222); không tử vong. Trong 212 ca thành công, theo dõi được 164 ca (mất liên lạc 48); thời gian theo dõi trung vị 19 tháng, tối đa 75 tháng. Có 33 ca tái phát; tỷ lệ tái phát tích lũy tại 12/24/36/48 tháng lần lượt 13,7%/17,4%/21,2%/28,6%. Giới nam liên quan có ý nghĩa với tái phát (p=0,013); các yếu tố khác không khác biệt.
Thuật ngữ chủ đề
Tiêu hóa
Từ khóa tự do
Viêm ruột thừa cấp
;
Điều trị nội khoa
Tác giả(bs) CN
Lê Kim Long
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14293
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34950
002
6
004
AFA4EE86-D63D-45A4-92AC-C813DDD7DFE0
005
202610190950
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|y
20261019095004
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
WI425
100
[ ]
|a
Lê Nguyên Khôi
245
[ ]
|a
Tỷ lệ tái phát và yếu tố liên quan sau điều trị nội khoa viêm ruột thừa cấp không biến chứng /
|c
Lê Nguyên Khôi
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.313-318
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy trong 5.750 trường hợp, có 222 ca điều trị nội khoa; tuổi trung bình 39,2±14,1, nam 42,7%. Tỷ lệ thành công ban đầu 95,5% (212/222), thất bại 4,5% (10/222); không tử vong. Trong 212 ca thành công, theo dõi được 164 ca (mất liên lạc 48); thời gian theo dõi trung vị 19 tháng, tối đa 75 tháng. Có 33 ca tái phát; tỷ lệ tái phát tích lũy tại 12/24/36/48 tháng lần lượt 13,7%/17,4%/21,2%/28,6%. Giới nam liên quan có ý nghĩa với tái phát (p=0,013); các yếu tố khác không khác biệt.
650
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Viêm ruột thừa cấp
653
[ ]
|a
Điều trị nội khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Nội khoa
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Nội khoa
700
[ ]
|a
Lê Kim Long
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 3 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14293
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14293
1
Kho Bài trích
#1
BT14293
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 560, Số 3, 2026-3
›
Bình luận