TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26749)
Tài liệu tham khảo (4000)
Giáo trình (1256)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (14111)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (129)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9317)
Tài liệu tham khảo (56)
Giáo trình (84)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (430)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7616)
Khóa luận (116)
Luận văn (960)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Bài trích tạp chí
084:
WU515
Ảnh hưởng của thiết kế sửa soạn lên sự khít sát của mặt dán sứ Zirconia trong mờ chế tác theo quy trình kỹ thuật số
Mai Thanh Đạt
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 3 - 2026
Tổng hội Y học Việt Nam,
2026
H. :
Tr.382-386
Vie
Răng hàm mặt
Sứ Zirconia trong mờ
Độ khít sát bờ
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Tài liệu số(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
34965
NLM
WU515
Tác giả CN
Mai Thanh Đạt
Nhan đề
Ảnh hưởng của thiết kế sửa soạn lên sự khít sát của mặt dán sứ Zirconia trong mờ chế tác theo quy trình kỹ thuật số / Mai Thanh Đạt
Thông tin xuất bản
H. :Tổng hội Y học Việt Nam,2026
Mô tả vật lý
Tr.382-386
Tóm tắt
Nghiên cứu cho thấy đối với khoảng hở bờ, trung bình khoảng hở bờ tổng thể và phía xa của nhóm ZW (51,1 ±3,9μm và 45,2 ± 5,0μm) nhỏ hơn nhóm ZB (56,7 ±6,6μm và 53,7 ± 7,5μm) có ý nghĩa thống kê; không có sự khác biệt có ý nghĩa về khoảng hở bờ phía cổ răng, phía cạnh cắn, phía gần. Đối với khoảng hở lòng, trung bình khoảng hở lòng tổng thể và phần ba cắn nhóm ZW (108,5 ±7,3 μm và 142,4 ± 18,4 μm) lớn hơn nhóm ZB (97,5 ±11,6 μm và 100,8 ± 14,0μm) có ý nghĩa thống kê, trung bình khoảng hở lòng phần ba cổ nhóm ZW (81,0 μm) nhỏ hơn nhóm ZB (96,2 μm) có ý nghĩa thống kê; không có sự khác biệt có ý nghĩa về khoảng hở lòng phần ba giữa. Cósự khác biệt có ý nghĩa về khoảng hở giữa các vùng trong cùng một nhóm.
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Sứ Zirconia trong mờ
;
Độ khít sát bờ
Tác giả(bs) CN
Đoàn Minh Trí
Địa chỉ
100Kho Bài trích(1): BT14308
Tệp tin điện tử
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nab#a2200000ui#4500
001
34965
002
6
004
DAEA26C2-5E72-4E4F-B1D5-8DF35D2B1D8B
005
202610201035
008
081223s2026 vm| vie
009
1 0
039
[ ]
|a
20261020103502
|b
phuongntt
|y
20261020103354
|z
phuongntt
041
[ ]
|a
Vie
084
[ ]
|a
WU515
100
[ ]
|a
Mai Thanh Đạt
245
[ ]
|a
Ảnh hưởng của thiết kế sửa soạn lên sự khít sát của mặt dán sứ Zirconia trong mờ chế tác theo quy trình kỹ thuật số /
|c
Mai Thanh Đạt
260
[ ]
|a
H. :
|b
Tổng hội Y học Việt Nam,
|c
2026
300
[ ]
|a
Tr.382-386
520
[ ]
|a
Nghiên cứu cho thấy đối với khoảng hở bờ, trung bình khoảng hở bờ tổng thể và phía xa của nhóm ZW (51,1 ±3,9μm và 45,2 ± 5,0μm) nhỏ hơn nhóm ZB (56,7 ±6,6μm và 53,7 ± 7,5μm) có ý nghĩa thống kê; không có sự khác biệt có ý nghĩa về khoảng hở bờ phía cổ răng, phía cạnh cắn, phía gần. Đối với khoảng hở lòng, trung bình khoảng hở lòng tổng thể và phần ba cắn nhóm ZW (108,5 ±7,3 μm và 142,4 ± 18,4 μm) lớn hơn nhóm ZB (97,5 ±11,6 μm và 100,8 ± 14,0μm) có ý nghĩa thống kê, trung bình khoảng hở lòng phần ba cổ nhóm ZW (81,0 μm) nhỏ hơn nhóm ZB (96,2 μm) có ý nghĩa thống kê; không có sự khác biệt có ý nghĩa về khoảng hở lòng phần ba giữa. Cósự khác biệt có ý nghĩa về khoảng hở giữa các vùng trong cùng một nhóm.
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Sứ Zirconia trong mờ
653
[ ]
|a
Độ khít sát bờ
691
[ ]
|a
CTĐT Thạc sĩ Răng hàm mặt
691
[ ]
|a
CTĐT Bác sĩ nội trú Răng Hàm Mặt
700
[ ]
|a
Đoàn Minh Trí
773
[ ]
|t
Tạp chí Y học Việt Nam Tập 560 Tháng 3 Số 3 - 2026
|d
Hà Nội
852
[ ]
|a
100
|b
Kho Bài trích
|j
(1): BT14308
856
[1 ]
|u
https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/tapchi2026/anhbiatc/thang3so1t560_thumbimage.jpg
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
1
|d
1
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
BT14308
1
Kho Bài trích
#1
BT14308
Nơi lưu
Kho Bài trích
Tình trạng
Tài liệu số
1
Tạp chí Y học Việt Nam, Tập 560, Số 3, 2026-3
›
Bình luận