banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu

Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu : Ban hành kèm theo Quyết định số 1919QĐ-BYT ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế

 Y học, 2015
 H. : 115tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:4285
Kí hiệu phân loại C21
Tác giả CN Nguyễn Thị Xuyên - cb.
Nhan đề Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu : Ban hành kèm theo Quyết định số 1919/QĐ-BYT ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế / Nguyễn Thị Xuyên
Thông tin xuất bản H. :Y học,2015
Mô tả vật lý 115tr. ;27cm
Phụ chú Bộ Y tế
Tóm tắt Giới thiệu qui trình kĩ thuật khám, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu như: phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong, điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000; phẫu thuật tạo hình lông mày bằng mảnh ghép da đầu tự do; điều trị mắt thỏ cho người bệnh phong; sinh thiết da và niêm mạc...
Thuật ngữ chủ đề Da liễu
Từ khóa tự do Bệnh phong; Kỹ thuật khám, chữa bệnh
Tác giả(bs) CN Lương Ngọc Khuê - cb.
Tác giả(bs) CN Trần Hậu Khang - cb.
Địa chỉ 100Phòng đọc(2): PD09587-8
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
0014285
0021
004ILIB-5030
005201611081411
008161108s2015 ||||||viesd
0091 0
020[ ] |c 55000
039[ ] |a 201902140048 |b ILIB |y 201611081459 |z oanhdth
041[ ] |a vie
084[ ] |a C21
100[ ] |a Nguyễn Thị Xuyên |e cb.
245[ ] |a Hướng dẫn quy trình kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu : |b Ban hành kèm theo Quyết định số 1919/QĐ-BYT ngày 04 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế / |c Nguyễn Thị Xuyên
260[ ] |a H. : |b Y học, |c 2015
300[ ] |a 115tr. ; |c 27cm
500[ ] |a Bộ Y tế
520[ ] |a Giới thiệu qui trình kĩ thuật khám, chữa bệnh chuyên ngành phong - da liễu như: phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong, điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm dung dịch thuốc tím 1/10.000; phẫu thuật tạo hình lông mày bằng mảnh ghép da đầu tự do; điều trị mắt thỏ cho người bệnh phong; sinh thiết da và niêm mạc...
650[ ] |a Da liễu
653[ ] |a Bệnh phong
653[ ] |a Kỹ thuật khám, chữa bệnh
700[ ] |a Lương Ngọc Khuê |e cb.
700[ ] |a Trần Hậu Khang |e cb.
852[ ] |a 100 |b Phòng đọc |j (2): PD09587-8
890[ ] |a 2 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PD09588 2 Kho đọc
#1 PD09588
Nơi lưu Kho đọc
Tình trạng
2 PD09587 1 Kho đọc
#2 PD09587
Nơi lưu Kho đọc
Tình trạng
Bình luận