banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Phân tích thực trạng sử dụng thuốc và hiệu quả điều trị đái tháo đường típ 2 trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 ngoại trú tại bệnh viện đa khoa Kiến An năm 2025 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học

Phân tích thực trạng sử dụng thuốc và hiệu quả điều trị đái tháo đường típ 2 trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 ngoại trú tại bệnh viện đa khoa Kiến An năm 2025 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học

 2026
 Hải Phòng, 68tr. : File ; 27cm. Vie
Mô tả biểu ghi
ID:34367
NLM B13
Tác giả CN Lê Ngọc Linh
Nơi đào tạo Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
Nhan đề Phân tích thực trạng sử dụng thuốc và hiệu quả điều trị đái tháo đường típ 2 trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 ngoại trú tại bệnh viện đa khoa Kiến An năm 2025
Phụ đề Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học
Thông tin xuất bản Hải Phòng,2026
Mô tả vật lý 68tr. :File ;27cm.
Tóm tắt Đề tài có kết quả nghiên cứu như sau: Về đặc điểm bệnh nhân và thực trạng kê đơn thuốc hạ đường huyết. Độ tuổi trung bình của bệnh nhân là 70,87 ±8,93, bệnh nhân ≥ 65 tuổi với tỷ lệ nữ giới (57,4%) cao hơn nam giới (42,6%). Tỷ lệ bệnh nhân có thời gian mắc bệnh > 10 năm là 53,5%. - Đa số bệnh nhân có bệnh lý mắc kèm THA (91,5%) và RLLP máu (96,9%). 90,7% bệnh nhân có nguy cơ tim mạch rất cao. Metformin được sử dụng nhiều nhất (84,5% - 88.46%), tiếp theo là Gliclazid (70,5% - 88,77%) và Insulin (7,69 – 20,93%). Chủ yếu là phác đồ Metformin + Gliclazide (48% - 76,9%). Phác đồ chứa Insulin được sử dụng với tỷ lệ 7,8% - 21,7%. Về hiệu quả điều trị ĐTĐ típ 2: Tỷ lệ bệnh nhân đạt mục tiêu HbA1c (60,5% – 69%) và glucose máu lúc đói (41,3% – 61,5%) qua các thời điểm. Tỷ lệ bệnh nhân đạt mục tiêu LDL-c (9,1% – 33,3%) và huyết áp (30,2% - 40%). Có 3 lượt sử dụng SGLT-2i trên tổng số 119 bệnh nhân có yếu tố được hưởng lợi từ thuốc có lợi cho tim mạch và thận.. Tỷ lệ bệnh nhân phòng ngừa thứ phát BTMDXV bằng aspirin chiếm 50% – 58,3%, bệnh nhân có nguy cơ cao/rất cao phòng ngừa nguyên phát chiếm 29,6% - 31,8%.
Thuật ngữ chủ đề Dược học
Từ khóa tự do SGLT2-i; Đái tháo đường típ 2
Tác giả(bs) CN Hà Quang Tuấn - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03846
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/biaklkonam_thumbimage.png
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ui#4500
00134367
0027
0040891B594-AB26-4492-91ED-7A779D05898C
005202608131646
008081223s2026 vm| vie
0091 0
039[ ] |y 20260813164613 |z oanh
041[ ] |a Vie
084[ ] |a B13
100[ ] |a Lê Ngọc Linh
110[ ] |a Trường Đại học Y Dược Hải Phòng
245[ ] |a Phân tích thực trạng sử dụng thuốc và hiệu quả điều trị đái tháo đường típ 2 trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 ngoại trú tại bệnh viện đa khoa Kiến An năm 2025 : |b Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / |c Lê Ngọc Linh
260[ ] |a Hải Phòng, |c 2026
300[ ] |a 68tr. : |b File ; |c 27cm.
520[ ] |a Đề tài có kết quả nghiên cứu như sau: Về đặc điểm bệnh nhân và thực trạng kê đơn thuốc hạ đường huyết. Độ tuổi trung bình của bệnh nhân là 70,87 ±8,93, bệnh nhân ≥ 65 tuổi với tỷ lệ nữ giới (57,4%) cao hơn nam giới (42,6%). Tỷ lệ bệnh nhân có thời gian mắc bệnh > 10 năm là 53,5%. - Đa số bệnh nhân có bệnh lý mắc kèm THA (91,5%) và RLLP máu (96,9%). 90,7% bệnh nhân có nguy cơ tim mạch rất cao. Metformin được sử dụng nhiều nhất (84,5% - 88.46%), tiếp theo là Gliclazid (70,5% - 88,77%) và Insulin (7,69 – 20,93%). Chủ yếu là phác đồ Metformin + Gliclazide (48% - 76,9%). Phác đồ chứa Insulin được sử dụng với tỷ lệ 7,8% - 21,7%. Về hiệu quả điều trị ĐTĐ típ 2: Tỷ lệ bệnh nhân đạt mục tiêu HbA1c (60,5% – 69%) và glucose máu lúc đói (41,3% – 61,5%) qua các thời điểm. Tỷ lệ bệnh nhân đạt mục tiêu LDL-c (9,1% – 33,3%) và huyết áp (30,2% - 40%). Có 3 lượt sử dụng SGLT-2i trên tổng số 119 bệnh nhân có yếu tố được hưởng lợi từ thuốc có lợi cho tim mạch và thận.. Tỷ lệ bệnh nhân phòng ngừa thứ phát BTMDXV bằng aspirin chiếm 50% – 58,3%, bệnh nhân có nguy cơ cao/rất cao phòng ngừa nguyên phát chiếm 29,6% - 31,8%.
650[ ] |a Dược học
653[ ] |a SGLT2-i
653[ ] |a Đái tháo đường típ 2
690[ ] |a Khoa Dược
691[ ] |a CTĐT Dược sĩ - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Dược lý - Dược lâm sàng
700[ ] |a Hà Quang Tuấn |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03846
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/biaklkonam_thumbimage.png
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03846 1 Kho tra cứu
#1 PTC03846
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận