banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Lý thuyết hóa học

Lý thuyết hóa học

 Nxb Đại học Quốc gia, 2006
 H. : 350tr. ; 30cm. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:1498
Kí hiệu phân loại D2
Tác giả CN Phan An - cb.
Tác giả TT Trường Đại học Y Hà Nội. Bộ môn Hóa - Hóa sinh
Nhan đề Lý thuyết hóa học
Thông tin xuất bản H. :Nxb Đại học Quốc gia,2006
Mô tả vật lý 350tr. ;30cm.
Phụ chú Trường Đại học Y Hà Nội - Bộ môn Hóa - Hóa sinh
Tóm tắt Giáo trình gồm 3 phần: hóa học đại cương, hóa học vô cơ và hóa học hữu cơ dùng cho sinh viên năm thứ nhất hệ đào tạo bác sĩ đa khoa.
Thuật ngữ chủ đề Hóa học
Từ khóa tự do Hóa hữu cơ; Hóa học; Hóa vô cơ
Địa chỉ 100Kho đọc(5): PD09714, PD11828-31
Địa chỉ 100Kho mượn(561): PM09964-71, PM09973-88, PM09990-4, PM09996-10018, PM10020-56, PM10058-127, PM10129-56, PM10158-95, PM10197-253, PM10255-60, PM10262-81, PM10283-90, PM13661-80, PM13682-704, PM13706-16, PM13718-20, PM13722-5, PM13727-32, PM13734-56, PM13758-68, PM13770-6, PM13778-80, PM13782-826, PM21191-215, PM21217-26, PM21228-49, PM26889-920
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/anhbiasach/d2_lythuyethoahoc_2006_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
0011498
0022
004ILIB-2089
005202609251514
008130813s2006 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260925151454 |b anhntv |c 20260810164608 |d anhntv |y 201308131132 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a D2
100[ ] |a Phan An |e cb.
110[ ] |a Trường Đại học Y Hà Nội. Bộ môn Hóa - Hóa sinh
245[ ] |a Lý thuyết hóa học / |c Phan An
260[ ] |a H. : |b Nxb Đại học Quốc gia, |c 2006
300[ ] |a 350tr. ; |c 30cm.
500[ ] |a Trường Đại học Y Hà Nội - Bộ môn Hóa - Hóa sinh
520[ ] |a Giáo trình gồm 3 phần: hóa học đại cương, hóa học vô cơ và hóa học hữu cơ dùng cho sinh viên năm thứ nhất hệ đào tạo bác sĩ đa khoa.
650[ ] |a Hóa học
653[ ] |a Hóa hữu cơ
653[ ] |a Hóa học
653[ ] |a Hóa vô cơ
690[ ] |a Khoa Y
690[ ] |a Khoa Y tế công cộng
691[ ] |a CTĐT Y khoa - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ Y học dự phòng
852[ ] |a 100 |b Kho đọc |j (5): PD09714, PD11828-31
852[ ] |a 100 |b Kho mượn |j (561): PM09964-71, PM09973-88, PM09990-4, PM09996-10018, PM10020-56, PM10058-127, PM10129-56, PM10158-95, PM10197-253, PM10255-60, PM10262-81, PM10283-90, PM13661-80, PM13682-704, PM13706-16, PM13718-20, PM13722-5, PM13727-32, PM13734-56, PM13758-68, PM13770-6, PM13778-80, PM13782-826, PM21191-215, PM21217-26, PM21228-49, PM26889-920
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/anhbiasach/d2_lythuyethoahoc_2006_thumbimage.jpg
890[ ] |a 566 |b 287 |c 1 |d 4
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PM21245 525 Kho mượn
#1 PM21245
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
2 PM21233 513 Kho mượn
#2 PM21233
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
3 PM21232 512 Kho mượn
#3 PM21232
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
4 PM21231 511 Kho mượn
#4 PM21231
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
5 PM21228 508 Kho mượn
#5 PM21228
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
6 PM21226 507 Kho mượn
#6 PM21226
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
7 PM21220 501 Kho mượn
#7 PM21220
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
8 PM21219 500 Kho mượn
#8 PM21219
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
9 PM21215 497 Kho mượn
#9 PM21215
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
10 PM21214 496 Kho mượn
#10 PM21214
Nơi lưu Kho mượn
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận