banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân lao xương khớp tại bệnh viện Phổi Hải Phòng 2019-2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân lao xương khớp tại bệnh viện Phổi Hải Phòng 2019-2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 46tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18037
NLM C12
Tác giả CN Đỗ Thị Hảo
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân lao xương khớp tại bệnh viện Phổi Hải Phòng 2019-2023
Phụ đề Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 46tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi mắc trung bình là 53,8 ± 15,41, chủ yếu ở nhóm 60+ tuổi, nam mắc bệnh gấp 1,9 lần nữ; Nghề lao động tự do là chủ yếu (41,8%), sống ở nông thôn (65,5%); Đau khớp là lí do vào viện chính; Triệu chứng lâm sàng: mệt mỏi, sút cân, da niêm mạc nhợt, sốt, đau khớp, hạn chế cử động, biến dạng khớp, sưng khớp, thời gian trung bình 2,54 ± 2,86 tháng; Vị trí tổn thương: cột sống (67,3%), khớp hông (7,3%), khớp gối (12,7); Lao cột sống tổn thương từ 2 đốt sống (91,9%), 1 đốt sống (8,1%). Thắt lưng hay gặp tổn thương nhất 62,2%; cột sống ngực 29,7%; cột sống cổ 8,1%; 9,1% bệnh nhân được chẩn đoán xác định có bằng chứng vi khuẩn học; 15,4% nuôi cấy MGIT mọc vi khuẩn; 17,6% xét nghiệm PCR – MTB dương tính; Phá huỷ thành phần vô cơ, mô mềm, dây chằng trên Xquang, MRI, CTscan.
Thuật ngữ chủ đề Bệnh lao
Từ khóa tự do Bệnh lao; Lao xương khớp
Tác giả(bs) CN Nguyễn Đức Thọ - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03133
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00118037
0027
004ILIB-20655
005202310050910
008231005s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202310050903 |b ILIB |y 202310050903 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C12
100[ ] |a Đỗ Thị Hảo
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân lao xương khớp tại bệnh viện Phổi Hải Phòng 2019-2023 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Đỗ Thị Hảo
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 46tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi mắc trung bình là 53,8 ± 15,41, chủ yếu ở nhóm 60+ tuổi, nam mắc bệnh gấp 1,9 lần nữ; Nghề lao động tự do là chủ yếu (41,8%), sống ở nông thôn (65,5%); Đau khớp là lí do vào viện chính; Triệu chứng lâm sàng: mệt mỏi, sút cân, da niêm mạc nhợt, sốt, đau khớp, hạn chế cử động, biến dạng khớp, sưng khớp, thời gian trung bình 2,54 ± 2,86 tháng; Vị trí tổn thương: cột sống (67,3%), khớp hông (7,3%), khớp gối (12,7); Lao cột sống tổn thương từ 2 đốt sống (91,9%), 1 đốt sống (8,1%). Thắt lưng hay gặp tổn thương nhất 62,2%; cột sống ngực 29,7%; cột sống cổ 8,1%; 9,1% bệnh nhân được chẩn đoán xác định có bằng chứng vi khuẩn học; 15,4% nuôi cấy MGIT mọc vi khuẩn; 17,6% xét nghiệm PCR – MTB dương tính; Phá huỷ thành phần vô cơ, mô mềm, dây chằng trên Xquang, MRI, CTscan.
650[ ] |a Bệnh lao
653[ ] |a Bệnh lao
653[ ] |a Lao xương khớp
700[ ] |a Nguyễn Đức Thọ |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03133
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03133 1 Kho tra cứu
#1 PTC03133
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận