banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và tuýp mô bệnh học của bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023

Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và tuýp mô bệnh học của bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 66tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18043
Kí hiệu phân loại C10
Tác giả CN Ngô Minh Trang
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và tuýp mô bệnh học của bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / Ngô Minh Trang
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 66tr. ;27cm
Tóm tắt Độ tuổi mắc bệnh trung bình là 67,87±12,58; nam/nữ là 1,03/1; lý do vào viện: phân máu (34,55%), đau bụng (32,73%); đau bụng: có tỉ lệ 70,91%, vị trí đau tại hạ vị (41,0%) và tính chất đau âm ỉ liên tục (48,7%); rối loạn phân: phân có máu (49,1%), tiêu chảy (47,3%), táo bón (29,1%); chướng bụng (52,7%); gầy sút (47,3%); nội soi: u tại trưc tràng (50,9%), đại tràng Sigma (21,8%), thể loét sùi (61,8%), thể sùi (36,4%), kích thước u > 3/4 (47,3%); tuýp mô bệnh học: UTBM tuyến (90,9%), UTBM tuyến nhày (5,5%), UTBM tế bào nhẫn và UTBM tế bào vảy là 1,8%.
Thuật ngữ chủ đề Ung thư
Từ khóa tự do Ung thư; Ung thư đại trực tràng; Nội soi đại trực tràng; Mô bệnh học
Tác giả(bs) CN Lê Thị Diệu Hiền - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03139
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00118043
0027
004ILIB-20661
005202310050910
008231005s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202310050959 |b ILIB |y 202310050959 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C10
100[ ] |a Ngô Minh Trang
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, hình ảnh nội soi và tuýp mô bệnh học của bệnh ung thư đại trực tràng tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp năm 2022 - 2023 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Ngô Minh Trang
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 66tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Độ tuổi mắc bệnh trung bình là 67,87±12,58; nam/nữ là 1,03/1; lý do vào viện: phân máu (34,55%), đau bụng (32,73%); đau bụng: có tỉ lệ 70,91%, vị trí đau tại hạ vị (41,0%) và tính chất đau âm ỉ liên tục (48,7%); rối loạn phân: phân có máu (49,1%), tiêu chảy (47,3%), táo bón (29,1%); chướng bụng (52,7%); gầy sút (47,3%); nội soi: u tại trưc tràng (50,9%), đại tràng Sigma (21,8%), thể loét sùi (61,8%), thể sùi (36,4%), kích thước u > 3/4 (47,3%); tuýp mô bệnh học: UTBM tuyến (90,9%), UTBM tuyến nhày (5,5%), UTBM tế bào nhẫn và UTBM tế bào vảy là 1,8%.
650[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Ung thư
653[ ] |a Ung thư đại trực tràng
653[ ] |a Nội soi đại trực tràng
653[ ] |a Mô bệnh học
700[ ] |a Lê Thị Diệu Hiền |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03139
890[ ] |a 1 |b 1 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03139 1 Kho tra cứu
#1 PTC03139
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận