banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2020 - 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2020 - 2022 : Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa

 HP., 2023
 HP. : 47tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:18081
NLM C22
Tác giả CN Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2020 - 2022
Phụ đề Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 47tr. ;27cm
Tóm tắt Phác đồ đc sd nhiều nhất là PĐ 2 loại KS chiểm 61,11%. Trong đó Ceftriaxon K/h Amikacin chiếm 38,89%; Có 5,6% số SS mắc VMNM được điều trị KS trước khi vào viện đều do đc sd ở tuyến dưới, dùng KS trước khi XN DNT lên tới 52,8%; Thời gian điều trị KS tại viện chủ yếu trên 10 ngày (72,2%); Biện pháp dtri hỗ trợ chính bao gồm corticoid 83,3%, sử dụng an thần 8,3% và có 1 trường hợp phải thở oxy hỗ trợ; Tỷ lệ bệnh nhi được điều trị khỏi chiếm 77,8% (28/36), chuyển tuyến trên 13,9% và có 8,3% gia đình xin về; Không có trường hợp nào để lại di chứng hay tử vong do VMNM trong thời gian điều trị tại viện; Thời gian điều trị trung bình là 13,19 ngày. Trong đó đa số trẻ nv sớm từ 1-3 ngày có TG dtri TB là 13 ngày ; gắn hơn so với nhóm nhập viện muộn từ 4-7 ngày phải dtri TB trong 14 ngày
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Trẻ sơ sinh; Trẻ em; Viêm màng não mủ
Tác giả(bs) CN Đặng Văn Chức - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03176
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00118081
0027
004ILIB-20699
005202310101010
008231010s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202310101026 |b ILIB |y 202310101026 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Nguyễn Thị Ngọc Ánh
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2020 - 2022 : |b Khóa luận tốt nghiệp bác sĩ đa khoa / |c Nguyễn Thị Ngọc Ánh
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 47tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Phác đồ đc sd nhiều nhất là PĐ 2 loại KS chiểm 61,11%. Trong đó Ceftriaxon K/h Amikacin chiếm 38,89%; Có 5,6% số SS mắc VMNM được điều trị KS trước khi vào viện đều do đc sd ở tuyến dưới, dùng KS trước khi XN DNT lên tới 52,8%; Thời gian điều trị KS tại viện chủ yếu trên 10 ngày (72,2%); Biện pháp dtri hỗ trợ chính bao gồm corticoid 83,3%, sử dụng an thần 8,3% và có 1 trường hợp phải thở oxy hỗ trợ; Tỷ lệ bệnh nhi được điều trị khỏi chiếm 77,8% (28/36), chuyển tuyến trên 13,9% và có 8,3% gia đình xin về; Không có trường hợp nào để lại di chứng hay tử vong do VMNM trong thời gian điều trị tại viện; Thời gian điều trị trung bình là 13,19 ngày. Trong đó đa số trẻ nv sớm từ 1-3 ngày có TG dtri TB là 13 ngày ; gắn hơn so với nhóm nhập viện muộn từ 4-7 ngày phải dtri TB trong 14 ngày
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Trẻ sơ sinh
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm màng não mủ
700[ ] |a Đặng Văn Chức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03176
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03176 1 Kho tra cứu
#1 PTC03176
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận