banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hành vi bạo lực học đường ở học sinh trường Trung học cơ sở Bãi Cháy 2 tỉnh Quảng Ninh năm 2023

Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hành vi bạo lực học đường ở học sinh trường Trung học cơ sở Bãi Cháy 2 tỉnh Quảng Ninh năm 2023 : Luận văn Thạc sĩ Y tế công cộng

 2023
 Hải Phòng :, 65tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19280
Kí hiệu phân loại B2
Tác giả CN Hoàng Thị Hường
Nhan đề Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hành vi bạo lực học đường ở học sinh trường Trung học cơ sở Bãi Cháy 2 tỉnh Quảng Ninh năm 2023
Phụ đề Luận văn Thạc sĩ Y tế công cộng
Thông tin xuất bản Hải Phòng :,2023
Mô tả vật lý 65tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ học sinh có hành vi BLHĐ: 33,1%. Hành vi bạo lực thể chất chiếm tỷ lệ cao nhất: 54,9%. Tỷ lệ học sinh bị BLHĐ: 38,0%. Hình thức bị bạo lực mối quan hệ chiếm tỉ lệ cao nhất: 41,1%; Bị bố mẹ đánh (aOR=3,4; 95%CI: 2,1-5,4). Hút thuốc lá (aOR=4,3; 95%CI: 1,9-9,8). Game bạo lực (aOR=2,3; 95%CI: 1,5-3,6). Phim bạo lực (aOR=2,7; 95%CI: 1,7-4,1).Mang vũ khí (aOR=10,8; 95%CI: 5,7-20,4); Bị bố mẹ đánh (aOR=1,9; 95%CI: 1,3-2,9). Hút thuốc lá (aOR=2,4; 95%CI: 1,1-5,1). Phim bạo lực (aOR=1,9; 95%CI: 1,3-2,7). Mang vũ khí (aOR=3,4; 95%CI: 2,0-5,9)
Thuật ngữ chủ đề Y tế công cộng
Từ khóa tự do Bạo lực học đường; Y tế công cộng; Y học đường
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Hán - hd.
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thanh Hải - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03276
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/bialvkonam_thumbimage.png
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00119280
0028
004ILIB-22079
005202607081051
008240417s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260708105114 |b oanh |c 202404170857 |d ILIB |y 202404170857 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Hoàng Thị Hường
245[ ] |a Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hành vi bạo lực học đường ở học sinh trường Trung học cơ sở Bãi Cháy 2 tỉnh Quảng Ninh năm 2023 : |b Luận văn Thạc sĩ Y tế công cộng/ |c Hoàng Thị Hường
260[ ] |a Hải Phòng :, |c 2023
300[ ] |a 65tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ học sinh có hành vi BLHĐ: 33,1%. Hành vi bạo lực thể chất chiếm tỷ lệ cao nhất: 54,9%. Tỷ lệ học sinh bị BLHĐ: 38,0%. Hình thức bị bạo lực mối quan hệ chiếm tỉ lệ cao nhất: 41,1%; Bị bố mẹ đánh (aOR=3,4; 95%CI: 2,1-5,4). Hút thuốc lá (aOR=4,3; 95%CI: 1,9-9,8). Game bạo lực (aOR=2,3; 95%CI: 1,5-3,6). Phim bạo lực (aOR=2,7; 95%CI: 1,7-4,1).Mang vũ khí (aOR=10,8; 95%CI: 5,7-20,4); Bị bố mẹ đánh (aOR=1,9; 95%CI: 1,3-2,9). Hút thuốc lá (aOR=2,4; 95%CI: 1,1-5,1). Phim bạo lực (aOR=1,9; 95%CI: 1,3-2,7). Mang vũ khí (aOR=3,4; 95%CI: 2,0-5,9)
650[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Bạo lực học đường
653[ ] |a Y tế công cộng
653[ ] |a Y học đường
690[ ] |a Khoa Y tế công cộng
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ Y học dự phòng
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Y tế công cộng
700[ ] |a Phạm Văn Hán |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Thanh Hải |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03276
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/bialvkonam_thumbimage.png
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03276 1 Kho tra cứu
#1 PTC03276
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận