TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
: Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa
Nguyễn Quốc Phương
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
69tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Dịch não tủy
Sơ sinh
Trẻ em
Viêm màng não nhiễm khuẩn
Viêm màng não
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19343
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Nguyễn Quốc Phương
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Nguyễn Quốc Phương
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
69tr. ;27cm
Tóm tắt
Trong số 72 trẻ VMNNKSS có 7 trẻ VMNNKSS sớm, 65 trẻ VMNNKSS muộn. Tuổi trung bình: 14,68 ± 7,33 ngày.Tỉ lệ sử dụng kháng sinh trước chọc dịch não tủy 68,05%. Sốt 86,11%, thay đổi nhịp tim 4,17%, thở nhanh gặp 45,83%, bú kém gặp 65,27%, bỏ bú 27,78%, bụng chứng 26,39%, li bì ngủ gà 22,22%, thóp phồng 19,4%, co giật 15,28%, cổ cứng 13,89%, rối loạn trương lực 18,06%. Cấy máu mọc dương tính ở 8 bệnh nhân chiếm 11,11%. Nuôi cấy vi khuẩn dịch não tủy mọc chiếm 5,56%. Tỉ lệ khỏi bệnh, ra viện chiếm 95,83%.
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Dịch não tủy
;
Nhi khoa
;
Sơ sinh
;
Trẻ em
;
Viêm màng não nhiễm khuẩn
;
Viêm màng não
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03300
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19343
002
8
004
ILIB-22142
005
202405041005
008
240504s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202405041006
|b
ILIB
|y
202405041000
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Nguyễn Quốc Phương
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị viêm màng não nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh tại bệnh viện Trẻ em Hải Phòng :
|b
Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa /
|c
Nguyễn Quốc Phương
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
69tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Trong số 72 trẻ VMNNKSS có 7 trẻ VMNNKSS sớm, 65 trẻ VMNNKSS muộn. Tuổi trung bình: 14,68 ± 7,33 ngày.Tỉ lệ sử dụng kháng sinh trước chọc dịch não tủy 68,05%. Sốt 86,11%, thay đổi nhịp tim 4,17%, thở nhanh gặp 45,83%, bú kém gặp 65,27%, bỏ bú 27,78%, bụng chứng 26,39%, li bì ngủ gà 22,22%, thóp phồng 19,4%, co giật 15,28%, cổ cứng 13,89%, rối loạn trương lực 18,06%. Cấy máu mọc dương tính ở 8 bệnh nhân chiếm 11,11%. Nuôi cấy vi khuẩn dịch não tủy mọc chiếm 5,56%. Tỉ lệ khỏi bệnh, ra viện chiếm 95,83%.
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Dịch não tủy
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Sơ sinh
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Viêm màng não nhiễm khuẩn
653
[ ]
|a
Viêm màng não
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03300
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03300
1
Kho tra cứu
#1
PTC03300
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận