TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến co giật do sốt tại Bệnh viện Nhi Nam Định
: Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa
Vũ Văn Xoa
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
63tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Co giật do sốt
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19367
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Vũ Văn Xoa
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến co giật do sốt tại Bệnh viện Nhi Nam Định : Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa / Vũ Văn Xoa
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
63tr. ;27cm
Tóm tắt
CGDS xảy ra chủ yếu ở trẻ dưới24 tháng (71,68%), cao nhất ở nhóm tuổi 12-24 tháng (55,42%), tuổi trung bình là 22,79 ± 12,29 tháng. Tỷ lệ nam/nữ là 2,38.Tỷ lệ trẻ ở ngoại thành/nội thành là 1,4. Phần lớn trẻ co giật ở nhiệt độ từ 40oC trở lên (63,85%), nhiệt độ trung bình là 39,86 ± 0,37oC. Thời gian kéo dài cơn giật đa số <5 phút. Triệu chứng thường gặp nhất trong cơn giật của trẻ là trợn mắt và tím tái., co giật toàn thân(99,4%) và trong 24 giờ đầu thường xuất hiện 1 cơn(95,18%). Tất cả các trẻ đều tỉnh, khóc to sau cơn giật. Nhiễm khuẩn hô hấp trên là nguyên nhân hàng đầu gây CGDS ở trẻ (70,48%). Đa số trường hợp CGDS có tăng số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi, đặc biệt là tăng tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính...
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Co giật do sốt
;
Nhi khoa
;
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đinh Dương Tùng Anh
- hd.
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Thu Thảo
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03305
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19367
002
8
004
ILIB-22166
005
202405061505
008
240506s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202408081631
|b
ILIB
|y
202405061502
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Vũ Văn Xoa
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến co giật do sốt tại Bệnh viện Nhi Nam Định :
|b
Luận văn thạc sĩ y học ngành nhi khoa /
|c
Vũ Văn Xoa
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
63tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
CGDS xảy ra chủ yếu ở trẻ dưới24 tháng (71,68%), cao nhất ở nhóm tuổi 12-24 tháng (55,42%), tuổi trung bình là 22,79 ± 12,29 tháng. Tỷ lệ nam/nữ là 2,38.Tỷ lệ trẻ ở ngoại thành/nội thành là 1,4. Phần lớn trẻ co giật ở nhiệt độ từ 40oC trở lên (63,85%), nhiệt độ trung bình là 39,86 ± 0,37oC. Thời gian kéo dài cơn giật đa số <5 phút. Triệu chứng thường gặp nhất trong cơn giật của trẻ là trợn mắt và tím tái., co giật toàn thân(99,4%) và trong 24 giờ đầu thường xuất hiện 1 cơn(95,18%). Tất cả các trẻ đều tỉnh, khóc to sau cơn giật. Nhiễm khuẩn hô hấp trên là nguyên nhân hàng đầu gây CGDS ở trẻ (70,48%). Đa số trường hợp CGDS có tăng số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi, đặc biệt là tăng tỉ lệ bạch cầu hạt trung tính...
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Co giật do sốt
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đinh Dương Tùng Anh
|e
hd.
700
[ ]
|a
Nguyễn Thị Thu Thảo
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03305
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03305
1
Kho tra cứu
#1
PTC03305
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận