banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Nghiên cứu mật độ xương và yếu tố nguy cơ gãy xương ở bệnh nhân loãng xương có gãy xương đốt sống tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng

Nghiên cứu mật độ xương và yếu tố nguy cơ gãy xương ở bệnh nhân loãng xương có gãy xương đốt sống tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng : Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội khoa

 Hải Phòng, 2023
 Hải Phòng : 79tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19519
Kí hiệu phân loại C11
Kí hiệu phân loại C5
Tác giả CN Đoàn Thị Kim Trang
Nhan đề Nghiên cứu mật độ xương và yếu tố nguy cơ gãy xương ở bệnh nhân loãng xương có gãy xương đốt sống tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng : Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội khoa / Đoàn Thị Kim Trang
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý 79tr. ;27cm
Tóm tắt Nghiên cứu 65 bệnh nhân, (7,7% nam giới, 92,3% nữ giới, tuổi trung bình 75 ± 9.1 năm). Có 195 đốt sống gãy, trong đó 62,05% gãy đốt sống thắt lưng, 37,95% gãy cột sống ngực. 103 đốt sống gãy trong vùng từ L1 đến L4 có mật độ xương trung bình 0.682±0.158 (g/cm2), mật độ xương trung bình của đốt sống không gãy 0.636±0.141 (g/cm2), (p <0,05). Tỷ lệ thiểu cơ, tiền sử gãy xương ở bệnh nhân loãng xương có gãy xương đốt sống là 66,2% và 73,7%. Số lượng đốt sống gãy có liên quan tuyến tính với tuổi và mật độ xương cổ xương đùi, tuổi càng cao và mật độ xương cổ xương đùi càng thấp thì số đốt sống gãy càng cao.
Thuật ngữ chủ đề Cơ xương khớp; Nội khoa
Từ khóa tự do Cơ xương khớp; Gãy xương đốt sống; Loãng xương; Nội khoa
Tác giả(bs) CN Hoàng Văn Dũng - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03347
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119519
0028
004ILIB-22320
005202405241005
008240524s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202405241025 |b ILIB |y 202405241025 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C11
084[ ] |a C5
100[ ] |a Đoàn Thị Kim Trang
245[ ] |a Nghiên cứu mật độ xương và yếu tố nguy cơ gãy xương ở bệnh nhân loãng xương có gãy xương đốt sống tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Hải Phòng : |b Luận văn bác sĩ nội trú ngành Nội khoa / |c Đoàn Thị Kim Trang
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2023
300[ ] |a 79tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Nghiên cứu 65 bệnh nhân, (7,7% nam giới, 92,3% nữ giới, tuổi trung bình 75 ± 9.1 năm). Có 195 đốt sống gãy, trong đó 62,05% gãy đốt sống thắt lưng, 37,95% gãy cột sống ngực. 103 đốt sống gãy trong vùng từ L1 đến L4 có mật độ xương trung bình 0.682±0.158 (g/cm2), mật độ xương trung bình của đốt sống không gãy 0.636±0.141 (g/cm2), (p <0,05). Tỷ lệ thiểu cơ, tiền sử gãy xương ở bệnh nhân loãng xương có gãy xương đốt sống là 66,2% và 73,7%. Số lượng đốt sống gãy có liên quan tuyến tính với tuổi và mật độ xương cổ xương đùi, tuổi càng cao và mật độ xương cổ xương đùi càng thấp thì số đốt sống gãy càng cao.
650[ ] |a Cơ xương khớp
650[ ] |a Nội khoa
653[ ] |a Cơ xương khớp
653[ ] |a Gãy xương đốt sống
653[ ] |a Loãng xương
653[ ] |a Nội khoa
700[ ] |a Hoàng Văn Dũng |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03347
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03347 1 Kho tra cứu
#1 PTC03347
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận