TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C12
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến quản lý điều trị ngoại trú bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển, Uông Bí
: Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa
Bùi Thị Thao
Hải Phòng,
2023
Hải Phòng :
75tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Hô hấp
Nội khoa
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19530
Kí hiệu phân loại
C12
Kí hiệu phân loại
C5
Tác giả CN
Bùi Thị Thao
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến quản lý điều trị ngoại trú bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển, Uông Bí : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa / Bùi Thị Thao
Thông tin xuất bản
Hải Phòng :Hải Phòng,2023
Mô tả vật lý
75tr. ;27cm
Tóm tắt
Tuổi trung bình là 71,92 ± 9,23, tỷ lệ bệnh nhân nam là 76,9%; nữ là 23,1%.tỷ lệ bệnh nhân có đặc điểm nghề nghiệp tiếp xúc khói bụi là 63,7%, tỷ lệ bệnh nhân có hút thuốc là 72,6%. Triệu chứng cơ năng: 40,1% khó thở khi đi lại 100m hoặc sau vài phút (mMRC 3), điểm CAT trung bình: 11,68± 4,08 điểm. Triệu chứng thực thể thường gặp nhất là RRPN giảm (90,6%); ral rít 12,7%; ral ngáy 11,8%; ral ẩm 5,7%. Triệu chứng thể hiện mức độ nặng của bệnh như co kéo cơ hô hấp chiếm tỷ lệ thấp 8,0%. Nghiên cứu tìm thấy một số yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê đến tuân thủ điều trị của bệnh nhân bao gồm: Sống ở thành thị: OR=2,09 (1,17-3,71); p=0,01; Giai đoạn bệnh theo GOLD (GOLD 4): OR = 5,60 (1,43-21,89); p=0,01; Phân nhóm bệnh theo GOLD (GOLD B): OR = 3,82 (1,64-8,89); p=0,02
Thuật ngữ chủ đề
Hô hấp
;
Nội khoa
Từ khóa tự do
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
;
Hô hấp
;
Nội khoa
Tác giả(bs) CN
Phạm Văn Thức
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03352
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19530
002
8
004
ILIB-22331
005
202405271505
008
240527s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202405271541
|b
ILIB
|y
202405271540
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C12
084
[ ]
|a
C5
100
[ ]
|a
Bùi Thị Thao
245
[ ]
|a
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và một số yếu tố liên quan đến quản lý điều trị ngoại trú bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính tại Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển, Uông Bí :
|b
Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Nội khoa /
|c
Bùi Thị Thao
260
[ ]
|a
Hải Phòng :
|b
Hải Phòng,
|c
2023
300
[ ]
|a
75tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình là 71,92 ± 9,23, tỷ lệ bệnh nhân nam là 76,9%; nữ là 23,1%.tỷ lệ bệnh nhân có đặc điểm nghề nghiệp tiếp xúc khói bụi là 63,7%, tỷ lệ bệnh nhân có hút thuốc là 72,6%. Triệu chứng cơ năng: 40,1% khó thở khi đi lại 100m hoặc sau vài phút (mMRC 3), điểm CAT trung bình: 11,68± 4,08 điểm. Triệu chứng thực thể thường gặp nhất là RRPN giảm (90,6%); ral rít 12,7%; ral ngáy 11,8%; ral ẩm 5,7%. Triệu chứng thể hiện mức độ nặng của bệnh như co kéo cơ hô hấp chiếm tỷ lệ thấp 8,0%. Nghiên cứu tìm thấy một số yếu tố liên quan có ý nghĩa thống kê đến tuân thủ điều trị của bệnh nhân bao gồm: Sống ở thành thị: OR=2,09 (1,17-3,71); p=0,01; Giai đoạn bệnh theo GOLD (GOLD 4): OR = 5,60 (1,43-21,89); p=0,01; Phân nhóm bệnh theo GOLD (GOLD B): OR = 3,82 (1,64-8,89); p=0,02
650
[ ]
|a
Hô hấp
650
[ ]
|a
Nội khoa
653
[ ]
|a
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
653
[ ]
|a
Hô hấp
653
[ ]
|a
Nội khoa
700
[ ]
|a
Phạm Văn Thức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03352
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03352
1
Kho tra cứu
#1
PTC03352
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận