TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B2
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH Ở HAI XÃ HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023
Hoàng Thị Thuận
HP.,
2023
HP. :
9tr.
Tiếng Việt
Y tế công cộng
Mất cân bằng giới tính khi sinh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19626
Kí hiệu phân loại
B2
Tác giả CN
Hoàng Thị Thuận
Nhan đề
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH Ở HAI XÃ HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023 / Hoàng Thị Thuận
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
9tr.
Tóm tắt
Tỷ số giới tính khi sinh năm 2022 còn cao tại xã Đặng Cương là 110,66 trẻ trai/100 trẻ gái, tại xã Hồng Thái là 117,54 trẻ trai/100 trẻ gái. Tỷ số giới tính khi sinh ở bà mẹ sinh con từ lần thứ 3 trở lên cao (176,47 trẻ trai/100 trẻ gái). Tỷ lệ bà mẹ sử dụng biện pháp sinh con theo ý muốn, là 9,63%. Nghiên cứu tìm thấy mối liên quan giữa việc sinh con theo ý muốn với nhóm tuổi (OR= 3,04; 95%CI: 1,02-10,98), bà mẹ biết về phương pháp xét nghiệm NIPT chẩn đoán giới tính (OR= 2,82; 95%CI: 1,03-8,01), biết phương pháp siêu âm ngày rụng trứng (OR= 6,09; 95%CI: 1,88-25,58), biết phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm (OR= 3,29; 95%CI: 1,14-10,75), sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05
Thuật ngữ chủ đề
Y tế công cộng
Từ khóa tự do
Mất cân bằng giới tính khi sinh
;
Y tế công cộng
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Minh Ngọc
Tác giả(bs) CN
Hoàng Thị Hoa Lê
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23013
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19626
002
4
004
ILIB-22427
005
202405311505
008
240531s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202405311534
|b
ILIB
|y
202405311534
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B2
100
[ ]
|a
Hoàng Thị Thuận
245
[ ]
|a
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH Ở HAI XÃ HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2023 /
|c
Hoàng Thị Thuận
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
9tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ số giới tính khi sinh năm 2022 còn cao tại xã Đặng Cương là 110,66 trẻ trai/100 trẻ gái, tại xã Hồng Thái là 117,54 trẻ trai/100 trẻ gái. Tỷ số giới tính khi sinh ở bà mẹ sinh con từ lần thứ 3 trở lên cao (176,47 trẻ trai/100 trẻ gái). Tỷ lệ bà mẹ sử dụng biện pháp sinh con theo ý muốn, là 9,63%. Nghiên cứu tìm thấy mối liên quan giữa việc sinh con theo ý muốn với nhóm tuổi (OR= 3,04; 95%CI: 1,02-10,98), bà mẹ biết về phương pháp xét nghiệm NIPT chẩn đoán giới tính (OR= 2,82; 95%CI: 1,03-8,01), biết phương pháp siêu âm ngày rụng trứng (OR= 6,09; 95%CI: 1,88-25,58), biết phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm (OR= 3,29; 95%CI: 1,14-10,75), sự khác biệt có ý nghĩa thống kê với p < 0,05
650
[ ]
|a
Y tế công cộng
653
[ ]
|a
Mất cân bằng giới tính khi sinh
653
[ ]
|a
Y tế công cộng
700
[ #]
|a
Nguyễn Minh Ngọc
700
[ #]
|a
Hoàng Thị Hoa Lê
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23013
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23013
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23013
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận