TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B14
THỰC TRẠNG NHIỄM NHIỄM KHUẨN DO KLEBSIELLA PNEUMONIAE KHÁNG CARBAPENEM (KPC) TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP 2021-2022
Phạm Thị Tâm
HP.,
2023
HP. :
6tr.
Tiếng Việt
Vi sinh
Kháng kháng sinh
Nhiễm khuẩn
Carbapenem
K.pneumoniae
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19726
Kí hiệu phân loại
B14
Tác giả CN
Phạm Thị Tâm
Nhan đề
THỰC TRẠNG NHIỄM NHIỄM KHUẨN DO KLEBSIELLA PNEUMONIAE KHÁNG CARBAPENEM (KPC) TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP 2021-2022 / Phạm Thị Tâm
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
6tr.
Tóm tắt
Trong tổng số 32426 mẫu nuôi cấy, phân lập được 1016 chủng K.pneumoniae và 327 chủng KPC (32,18%). Tỷ lệ phân lập được KPC cao nhất ở nhóm BN trên 60 tuổi với 70,95%; bệnh phẩm mủ và dịch với 39,45%; khoa ICU với 65,75%. Đặc điểm kháng kháng sinh của K. pneumoniae kháng carbapenem : tỷ lệ kháng với iperacillin (96,02%); Ceftazidime (85,02%); Cefotaxime (62,69%); Cefepime (85,63%); Ertapenem (28,44%); Imipenem (98,47%); Meropenem (89,6%); Amikacin (20,49%); Gentamicin (75,23%); Ciprofloxacin (91,44%); Trimethoprim (82,57%); Fosfomycin (9,48%)
Thuật ngữ chủ đề
Vi sinh
Từ khóa tự do
Kháng kháng sinh
;
Nhiễm khuẩn
;
Carbapenem
;
K.pneumoniae
;
Vi sinh
Tác giả(bs) CN
Lại Thị Quỳnh
Tác giả(bs) CN
Trần Đức
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23049
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19726
002
4
004
ILIB-22530
005
202406071006
008
240607s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202406071000
|b
ILIB
|y
202406071000
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B14
100
[ ]
|a
Phạm Thị Tâm
245
[ ]
|a
THỰC TRẠNG NHIỄM NHIỄM KHUẨN DO KLEBSIELLA PNEUMONIAE KHÁNG CARBAPENEM (KPC) TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP 2021-2022 /
|c
Phạm Thị Tâm
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
6tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Trong tổng số 32426 mẫu nuôi cấy, phân lập được 1016 chủng K.pneumoniae và 327 chủng KPC (32,18%). Tỷ lệ phân lập được KPC cao nhất ở nhóm BN trên 60 tuổi với 70,95%; bệnh phẩm mủ và dịch với 39,45%; khoa ICU với 65,75%. Đặc điểm kháng kháng sinh của K. pneumoniae kháng carbapenem : tỷ lệ kháng với iperacillin (96,02%); Ceftazidime (85,02%); Cefotaxime (62,69%); Cefepime (85,63%); Ertapenem (28,44%); Imipenem (98,47%); Meropenem (89,6%); Amikacin (20,49%); Gentamicin (75,23%); Ciprofloxacin (91,44%); Trimethoprim (82,57%); Fosfomycin (9,48%)
650
[ ]
|a
Vi sinh
653
[ ]
|a
Kháng kháng sinh
653
[ ]
|a
Nhiễm khuẩn
653
[ ]
|a
Carbapenem
653
[ ]
|a
K.pneumoniae
653
[ ]
|a
Vi sinh
700
[ #]
|a
Lại Thị Quỳnh
700
[ #]
|a
Trần Đức
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23049
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23049
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23049
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận