banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHI SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2022-2023

ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHI SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2022-2023

 HP., 2023
 HP. : 7tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19731
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Chu Thị Hà
Nhan đề ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHI SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2022-2023 / Chu Thị Hà
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 7tr.
Tóm tắt Bệnh hay gặp ở trẻ 6-15 tuổi (82,8%). Tỉ lệ nam/nữ là 1,65. Triệu chứng lâm sàng là sốt (97,35%), sốt từ 3-7 ngày (90,7%), phát ban và/hoặc xung huyết (82,2%), xuất huyết dưới da (46,4%). Triệu chứng gan to, xuất huyết ít gặp. Thời điểm vào viện số lượng tiểu cầu 45% (6%). Thời điểm ra viện, enzym gan AST, ALT tăng 41- 200 U/L( 62,3% và 52,3%). 100% trẻ có test nhanh NS1Ag dương tính. Định lượng IgM dương tính (6,6%), IgG dương tính (1,3%). Tỉ lệ bệnh nhân thuộc nhóm SXHD là 90,1%. Phần lớn trẻ khỏi ra viện 98%.
Thuật ngữ chủ đề Trẻ em
Từ khóa tự do Sốt xuất huyết Dengue; Trẻ em; Biến chứng
Tác giả(bs) CN Vũ Thị Yến
Tác giả(bs) CN Trần Thị Bích Huệ
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23054
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119731
0024
004ILIB-22535
005202406071406
008240607s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202406071438 |b ILIB |y 202406071438 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Chu Thị Hà
245[ ] |a ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHI SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE TẠI BỆNH VIỆN TRẺ EM HẢI PHÒNG NĂM 2022-2023 / |c Chu Thị Hà
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 7tr. |e File
520[ ] |a Bệnh hay gặp ở trẻ 6-15 tuổi (82,8%). Tỉ lệ nam/nữ là 1,65. Triệu chứng lâm sàng là sốt (97,35%), sốt từ 3-7 ngày (90,7%), phát ban và/hoặc xung huyết (82,2%), xuất huyết dưới da (46,4%). Triệu chứng gan to, xuất huyết ít gặp. Thời điểm vào viện số lượng tiểu cầu 45% (6%). Thời điểm ra viện, enzym gan AST, ALT tăng 41- 200 U/L( 62,3% và 52,3%). 100% trẻ có test nhanh NS1Ag dương tính. Định lượng IgM dương tính (6,6%), IgG dương tính (1,3%). Tỉ lệ bệnh nhân thuộc nhóm SXHD là 90,1%. Phần lớn trẻ khỏi ra viện 98%.
650[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Sốt xuất huyết Dengue
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Biến chứng
700[ #] |a Vũ Thị Yến
700[ #] |a Trần Thị Bích Huệ
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH23054
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23054 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH23054
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận