TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C13
Thực trạng tuân thủ điều trị thuốc ngoại trú và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân suy tim mạn tính tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Vũ Mạnh Tân
HP.,
2023
Hp. :
10tr.
Tiếng Việt
Tim mạch
Tuân thủ điều trị thuốc
Suy tim mạn tính
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19754
Kí hiệu phân loại
C13
Tác giả CN
Vũ Mạnh Tân
Nhan đề dịch
STATUS OF OUTPATIENT MEDICATION ADHERENCE AND SOME RELATED FACTORS AMONG PATIENTS WITH CHRONIC HEART FAILURE AT VIET TIEP FRIENDSHIP HOSPITAL
Nhan đề
Thực trạng tuân thủ điều trị thuốc ngoại trú và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân suy tim mạn tính tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp / Vũ Mạnh Tân
Thông tin xuất bản
Hp. :HP.,2023
Mô tả vật lý
10tr.
Tóm tắt
Hầu hết đối tượng nghiên cứu tuân thủ điều trị thuốc chưa tốt chiếm 68,47%. Bệnh nhân không dùng nhóm thuốc SGLT2-i có nguy cơ tuân thủ không tốt cao hơn gấp 3 lần nhóm người được dùng (OR = 2,94; 95%CI = 1,06 - 6,69; p = 0,02). Tiền sử bệnh mạch vành làm giảm nguy cơ tuân thủ điều trị thuốc không tốt (OR = 0,39; 95%CI = 0,15 - 0,95; p = 0,02) trong khi bệnh van tim làm tăng nguy cơ này (OR = 2,91; 95%CI = 1,06 - 8,82; p = 0,02)
Thuật ngữ chủ đề
Tim mạch
Từ khóa tự do
Tuân thủ điều trị thuốc
;
Tim mạch
;
Suy tim mạn tính
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Đỗ Hoàng Hưng
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Ngọc Mai
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23057
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19754
002
4
004
ILIB-22562
005
202407301507
008
240730s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202407301553
|b
ILIB
|y
202407301549
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C13
100
[ ]
|a
Vũ Mạnh Tân
242
[ ]
|a
STATUS OF OUTPATIENT MEDICATION ADHERENCE AND SOME RELATED FACTORS AMONG PATIENTS WITH CHRONIC HEART FAILURE AT VIET TIEP FRIENDSHIP HOSPITAL
245
[0 0]
|a
Thực trạng tuân thủ điều trị thuốc ngoại trú và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân suy tim mạn tính tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp /
|c
Vũ Mạnh Tân
260
[ ]
|a
Hp. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
10tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Hầu hết đối tượng nghiên cứu tuân thủ điều trị thuốc chưa tốt chiếm 68,47%. Bệnh nhân không dùng nhóm thuốc SGLT2-i có nguy cơ tuân thủ không tốt cao hơn gấp 3 lần nhóm người được dùng (OR = 2,94; 95%CI = 1,06 - 6,69; p = 0,02). Tiền sử bệnh mạch vành làm giảm nguy cơ tuân thủ điều trị thuốc không tốt (OR = 0,39; 95%CI = 0,15 - 0,95; p = 0,02) trong khi bệnh van tim làm tăng nguy cơ này (OR = 2,91; 95%CI = 1,06 - 8,82; p = 0,02)
650
[ ]
|a
Tim mạch
653
[ ]
|a
Tuân thủ điều trị thuốc
653
[ ]
|a
Tim mạch
653
[ ]
|a
Suy tim mạn tính
700
[ #]
|a
Nguyễn Đỗ Hoàng Hưng
700
[ #]
|a
Nguyễn Thị Ngọc Mai
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23057
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23057
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23057
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận