TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
B13
Thực trạng hoạt động cung ứng thuốc tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022
Đỗ Thị Bích Diệp
HP.,
2023
HP. :
7tr.
Tiếng Việt
Dược học
Danh mục thuốc
Cung ứng thuốc
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
19770
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Đỗ Thị Bích Diệp
Nhan đề
Thực trạng hoạt động cung ứng thuốc tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 / Đỗ Thị Bích Diệp
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
7tr.
Tóm tắt
Năm 2022, Bệnh viện có 270 thuốc (11 nhóm tác dụng dược lý). Về DMT, có 27,7% nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn, kí sinh trùng (chiếm 42,4% tổng giá trị sử dụng (GTSD); có 64,4% thuốc sản xuất trong nước; 91,1% thuốc đơn thành phần; 51,5% thuốc tiêm truyền. Thuốc hạng A chiếm tỷ lệ 80% GTSD, 9,63% tổng DMT; thuốc C có tỷ lệ 4,5% GTSD và 74,08% DMT; chỉ có 1 thuốc nhóm AN (chiếm 1,6% GTSD). Bệnh viện lựa chọn thuốc căn cứ vào: mô hình bệnh tật, phác đồ điều trị và danh mục đề nghị từ các khoa, nguồn kinh phí, danh mục thuốc trúng thầu; mua thuốc theo hình thức đấu thầu tập trung hoặc BV tự mua sắm. Bệnh viện đang tiến tới xây dựng kho bảo quản đạt SP; ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tồn trữ, bảo quản, cấp phát
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Danh mục thuốc
;
Dược học
;
Cung ứng thuốc
Tác giả(bs) CN
Phùng Chí Thiện
Tác giả(bs) CN
Trương Đình Phong
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23063
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
19770
002
4
004
ILIB-22578
005
202407310907
008
240731s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202407310940
|b
ILIB
|y
202407310940
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
B13
100
[ ]
|a
Đỗ Thị Bích Diệp
245
[0 0]
|a
Thực trạng hoạt động cung ứng thuốc tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2022 /
|c
Đỗ Thị Bích Diệp
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
7tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Năm 2022, Bệnh viện có 270 thuốc (11 nhóm tác dụng dược lý). Về DMT, có 27,7% nhóm thuốc chống nhiễm khuẩn, kí sinh trùng (chiếm 42,4% tổng giá trị sử dụng (GTSD); có 64,4% thuốc sản xuất trong nước; 91,1% thuốc đơn thành phần; 51,5% thuốc tiêm truyền. Thuốc hạng A chiếm tỷ lệ 80% GTSD, 9,63% tổng DMT; thuốc C có tỷ lệ 4,5% GTSD và 74,08% DMT; chỉ có 1 thuốc nhóm AN (chiếm 1,6% GTSD). Bệnh viện lựa chọn thuốc căn cứ vào: mô hình bệnh tật, phác đồ điều trị và danh mục đề nghị từ các khoa, nguồn kinh phí, danh mục thuốc trúng thầu; mua thuốc theo hình thức đấu thầu tập trung hoặc BV tự mua sắm. Bệnh viện đang tiến tới xây dựng kho bảo quản đạt SP; ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tồn trữ, bảo quản, cấp phát
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Danh mục thuốc
653
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Cung ứng thuốc
700
[ #]
|a
Phùng Chí Thiện
700
[ #]
|a
Trương Đình Phong
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH23063
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH23063
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH23063
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận