banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Vai trò của siêu âm Doppler mạch máu chi trên trong hướng dẫn tạo thông nối động – tĩnh mạch cho bệnh nhân lọc máu chu kỳ tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Vai trò của siêu âm Doppler mạch máu chi trên trong hướng dẫn tạo thông nối động – tĩnh mạch cho bệnh nhân lọc máu chu kỳ tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

 HP., 2023
 HP. : 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19834
Kí hiệu phân loại C13
Tác giả CN Vũ Mạnh Tân
Nhan đề Vai trò của siêu âm Doppler mạch máu chi trên trong hướng dẫn tạo thông nối động – tĩnh mạch cho bệnh nhân lọc máu chu kỳ tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp / Vũ Mạnh Tân
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt Tỷ lệ tạo kiểu AVF ĐM (động mạch) cánh tay – TM (tĩnh mạch) đầu cánh tay ở nhóm LBĐMM cao hơn ở nhóm không không LBĐMM (p < 0,01). Tỷ lệ tạo kiểu AVF ĐM quay – TM đầu cẳng tay ở nhóm không LBĐMM cao hơn nhóm LBĐMM (p < 0,01). Ở nhóm siêu âm đánh giá sự trưởng thành của AVF (quy tắc số 6) sau mổ 1 tháng, tỷ lệ AVF trưởng thành của ĐM quay – TM đầu cẳng tay và ĐM cánh tay – TM đầu cánh tay đều là 81,81%. Tỷ lệ rủi ro AVF mất chức năng trong 1 năm theo dõi ở nhóm LBĐMM trước mổ giảm có ý nghĩa thống kê so với nhóm không LBĐMM. Xác suất AVF còn chức năng sau 1 năm ở nhóm 1 cao hơn so với nhóm 2 là 20,37% (95%CI: 9,941 – 11,667; p = 0,039).
Thuật ngữ chủ đề Tim mạch
Từ khóa tự do Siêu âm lập bản đồ mạch máu; Thông nối động – tĩnh mạch; Tim mạch
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Hương
Tác giả(bs) CN Đàm Thị Hương Liên
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23082
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119834
0024
004ILIB-22643
005202408051408
008240805s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202408051453 |b ILIB |y 202408051452 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C13
100[ ] |a Vũ Mạnh Tân
245[0 0] |a Vai trò của siêu âm Doppler mạch máu chi trên trong hướng dẫn tạo thông nối động – tĩnh mạch cho bệnh nhân lọc máu chu kỳ tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp / |c Vũ Mạnh Tân
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a Tỷ lệ tạo kiểu AVF ĐM (động mạch) cánh tay – TM (tĩnh mạch) đầu cánh tay ở nhóm LBĐMM cao hơn ở nhóm không không LBĐMM (p < 0,01). Tỷ lệ tạo kiểu AVF ĐM quay – TM đầu cẳng tay ở nhóm không LBĐMM cao hơn nhóm LBĐMM (p < 0,01). Ở nhóm siêu âm đánh giá sự trưởng thành của AVF (quy tắc số 6) sau mổ 1 tháng, tỷ lệ AVF trưởng thành của ĐM quay – TM đầu cẳng tay và ĐM cánh tay – TM đầu cánh tay đều là 81,81%. Tỷ lệ rủi ro AVF mất chức năng trong 1 năm theo dõi ở nhóm LBĐMM trước mổ giảm có ý nghĩa thống kê so với nhóm không LBĐMM. Xác suất AVF còn chức năng sau 1 năm ở nhóm 1 cao hơn so với nhóm 2 là 20,37% (95%CI: 9,941 – 11,667; p = 0,039).
650[ ] |a Tim mạch
653[ ] |a Siêu âm lập bản đồ mạch máu
653[ ] |a Thông nối động – tĩnh mạch
653[ ] |a Tim mạch
700[ #] |a Nguyễn Thị Hương
700[ #] |a Đàm Thị Hương Liên
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH23082
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23082 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH23082
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận