banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đánh giá kết quả cấy implant vùng răng sau hàm trên ở bệnh nhân nâng xoang kín bằng thủy lực có ghép xương

Đánh giá kết quả cấy implant vùng răng sau hàm trên ở bệnh nhân nâng xoang kín bằng thủy lực có ghép xương

 HP., 2023
 HP. : 13tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19880
Kí hiệu phân loại C24
Tác giả CN Nguyễn Đức Tín
Nhan đề Đánh giá kết quả cấy implant vùng răng sau hàm trên ở bệnh nhân nâng xoang kín bằng thủy lực có ghép xương / Nguyễn Đức Tín
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 13tr.
Tóm tắt Ngay sau phẫu thuật: Chiều dài implant 11,5mm chiếm tỉ lệ 51,52% và 10mm chiếm 48,48%; Đường kính implant 5,0mm chiếm 60.61%; 4,5mm chiếm 21,21%; còn 4,0mm là 18,18% với p 45 Ncm là 30,3%; Chiều cao xương ghép trong xoang SPT trung bình là 7,75 ± 1,57mm; Chiều cao implant trong xoang ngay SPT là 4,95 ± 1,03mm; 100% không tổn thương thủng màng xoang. Sau phẫu thuật 1 ngày và 1 tuần: Có 84,85% trường hợp đau nhẹ sau phẫu thuật 1 ngày và không có trường hợp nào nhiễm khuẩn SPT 1 tuần,...
Thuật ngữ chủ đề Răng hàm mặt
Từ khóa tự do Răng hàm mặt; Implant vùng răng sau hàm trên; Implant
Tác giả(bs) CN Vũ Quang Hưng
Tác giả(bs) CN Tạ Văn Tháp
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23118
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119880
0024
004ILIB-22689
005202408071608
008240807s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202408071624 |b ILIB |y 202408071624 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C24
100[ ] |a Nguyễn Đức Tín
245[0 0] |a Đánh giá kết quả cấy implant vùng răng sau hàm trên ở bệnh nhân nâng xoang kín bằng thủy lực có ghép xương / |c Nguyễn Đức Tín
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 13tr. |e File
520[ ] |a Ngay sau phẫu thuật: Chiều dài implant 11,5mm chiếm tỉ lệ 51,52% và 10mm chiếm 48,48%; Đường kính implant 5,0mm chiếm 60.61%; 4,5mm chiếm 21,21%; còn 4,0mm là 18,18% với p 45 Ncm là 30,3%; Chiều cao xương ghép trong xoang SPT trung bình là 7,75 ± 1,57mm; Chiều cao implant trong xoang ngay SPT là 4,95 ± 1,03mm; 100% không tổn thương thủng màng xoang. Sau phẫu thuật 1 ngày và 1 tuần: Có 84,85% trường hợp đau nhẹ sau phẫu thuật 1 ngày và không có trường hợp nào nhiễm khuẩn SPT 1 tuần,...
650[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Răng hàm mặt
653[ ] |a Implant vùng răng sau hàm trên
653[ ] |a Implant
700[ #] |a Vũ Quang Hưng
700[ #] |a Tạ Văn Tháp
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH23118
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23118 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH23118
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận