banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng điều trị kiểm soát đường máu ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có suy thận tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

Thực trạng điều trị kiểm soát đường máu ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có suy thận tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

 HP., 2023
 HP. : 8tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:19896
Kí hiệu phân loại C17
Tác giả CN Trần Thị Xen
Nhan đề Thực trạng điều trị kiểm soát đường máu ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có suy thận tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / Trần Thị Xen
Thông tin xuất bản HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý 8tr.
Tóm tắt Tuổi trung bình là 71,23 [57– 88]. Nhóm tuổi gặp nhiều nhất là 70- 79 tuổi, chiếm 40,71%. Tỉ số nam:nữ là 1,40/1. Thời gian mắc bệnh trung bình là 17,24 ± 7,53 năm, cao nhất là nhóm > 10 năm chiếm 64,6%, thấp nhất ở nhóm 10 năm là 32,88% (p = 0,018). Giá trị HbA1C trung bình của nhóm MLCT 15-29; 30-44 và 45 - 59 ml/phút/1,73m2 tương ứng là 9,6 ± 1,10 và 8,23 ± 2,16 và 7,76 ±1,59. Không có sự khác biệt giá trị trung bình HbA1C giữa 3 nhóm trên (p> 0,05)
Thuật ngữ chủ đề Đái tháo đường
Từ khóa tự do Suy thận; Đái tháo đường typ2; Đái tháo đường
Tác giả(bs) CN Trần Xuân Bách
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH23131
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00119896
0024
004ILIB-22705
005202408081508
008240808s2023 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202408081538 |b ILIB |y 202408081538 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C17
100[ ] |a Trần Thị Xen
245[0 0] |a Thực trạng điều trị kiểm soát đường máu ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có suy thận tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / |c Trần Thị Xen
260[ ] |a HP. : |b HP., |c 2023
300[ ] |a 8tr. |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình là 71,23 [57– 88]. Nhóm tuổi gặp nhiều nhất là 70- 79 tuổi, chiếm 40,71%. Tỉ số nam:nữ là 1,40/1. Thời gian mắc bệnh trung bình là 17,24 ± 7,53 năm, cao nhất là nhóm > 10 năm chiếm 64,6%, thấp nhất ở nhóm 10 năm là 32,88% (p = 0,018). Giá trị HbA1C trung bình của nhóm MLCT 15-29; 30-44 và 45 - 59 ml/phút/1,73m2 tương ứng là 9,6 ± 1,10 và 8,23 ± 2,16 và 7,76 ±1,59. Không có sự khác biệt giá trị trung bình HbA1C giữa 3 nhóm trên (p> 0,05)
650[ ] |a Đái tháo đường
653[ ] |a Suy thận
653[ ] |a Đái tháo đường typ2
653[ ] |a Đái tháo đường
700[ #] |a Trần Xuân Bách
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH23131
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH23131 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH23131
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận