TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Luận văn
084:
C22
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
: Luận văn thạc sĩ Nhi khoa
Nguyễn Thành Công
HP.,
2023
HP. :
67tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Nhi khoa
Bệnh màng trong
Trẻ đẻ non
Trẻ em
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
20097
Kí hiệu phân loại
C22
Tác giả CN
Nguyễn Thành Công
Nhan đề
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng : Luận văn thạc sĩ Nhi khoa / Nguyễn Thành Công
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2023
Mô tả vật lý
67tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ mắc bệnh nam nhiều hơn nữ (62,4% so với 37,6%). Tuổi thai trung bình là 31,02 ± 2,86 tuần, trong đó 19,8% trẻ < 28 tuần, 45,5% trẻ từ 28 đến < 32 tuần và 34,7% trẻ từ 32 đến < 37 tuần. Cân nặng trung bình là 1650,79 ± 530,37 gram, trong đó 10,9% trẻ có cân nặng < 1000 gram, 28,7% trẻ từ 1000 đến < 1500 gram, 54,5% trẻ từ 1500 đến < 2500 gram và 5,9% trẻ ≥ 2500 gram. Hình ảnh X-quang phổi chủ yếu là tổn thương bệnh giai đoạn II. Khí máu lúc nhập viện phần lớn có toan hô hấp. Thời gian trung bình từ lúc sinh đến khi trẻ được dùng Surfactant là 3,13 ± 1,98 giờ. Tỷ lệ thành công của liệu pháp điều trị Surfactant là 74,3%.
Thuật ngữ chủ đề
Nhi khoa
Từ khóa tự do
Bệnh màng trong
;
Nhi khoa
;
Trẻ đẻ non
;
Trẻ em
Tác giả(bs) CN
Đặng Văn Chức
- hd.
Địa chỉ
100Phòng tra cứu(1): PTC03371
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
20097
002
8
004
ILIB-22907
005
202408191508
008
240819s2023 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202408191501
|b
ILIB
|y
202408191501
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C22
100
[ ]
|a
Nguyễn Thành Công
245
[ ]
|a
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và một số yếu tố liên quan tới kết quả điều trị bệnh màng trong ở trẻ đẻ non tại Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng :
|b
Luận văn thạc sĩ Nhi khoa /
|c
Nguyễn Thành Công
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2023
300
[ ]
|a
67tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ mắc bệnh nam nhiều hơn nữ (62,4% so với 37,6%). Tuổi thai trung bình là 31,02 ± 2,86 tuần, trong đó 19,8% trẻ < 28 tuần, 45,5% trẻ từ 28 đến < 32 tuần và 34,7% trẻ từ 32 đến < 37 tuần. Cân nặng trung bình là 1650,79 ± 530,37 gram, trong đó 10,9% trẻ có cân nặng < 1000 gram, 28,7% trẻ từ 1000 đến < 1500 gram, 54,5% trẻ từ 1500 đến < 2500 gram và 5,9% trẻ ≥ 2500 gram. Hình ảnh X-quang phổi chủ yếu là tổn thương bệnh giai đoạn II. Khí máu lúc nhập viện phần lớn có toan hô hấp. Thời gian trung bình từ lúc sinh đến khi trẻ được dùng Surfactant là 3,13 ± 1,98 giờ. Tỷ lệ thành công của liệu pháp điều trị Surfactant là 74,3%.
650
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Bệnh màng trong
653
[ ]
|a
Nhi khoa
653
[ ]
|a
Trẻ đẻ non
653
[ ]
|a
Trẻ em
700
[ ]
|a
Đặng Văn Chức
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Phòng tra cứu
|j
(1): PTC03371
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03371
1
Kho tra cứu
#1
PTC03371
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận