banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến tật khúc xạ của học sinh từ 8 đến 10 tuổi tại 4 trường tiểu học thành phố Hải Phòng năm 2024 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Quản lý y tế

Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến tật khúc xạ của học sinh từ 8 đến 10 tuổi tại 4 trường tiểu học thành phố Hải Phòng năm 2024 : Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Quản lý y tế

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 73tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22138
NLM B2
Tác giả CN Lê Hồng Sơn
Nhan đề Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến tật khúc xạ của học sinh từ 8 đến 10 tuổi tại 4 trường tiểu học thành phố Hải Phòng năm 2024
Phụ đề Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Quản lý y tế
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 73tr. ;27cm
Tóm tắt Tỷ lệ học sinh có tật khúc xạ chiếm 49,9%. Trong các loại TKX học sinh mắc thì tỷ lệ cận thị là 39,3%, loạn thị 41,2% và viễn thị là 10,5%. Học sinh nữ mắc tật khúc xạ chiếm 53,4% và nam chiếm 46,9%. Học sinh ở thành thị có tỷ lệ mắc tật khúc xạ cao 58,7%. Học sinh mắc cận thị, viễn thị ở mức nhẹ cả 2 mắt đều chiếm tỷ lệ cao, học sinh mắc loạn thị ở mức trung bình chiếm tỷ lệ cao. Một số yếu tố liên quan: Giới tính: học sinh là nữ (OR: 1,3; 95%CI: 1,1 – 1,5, p 1 tiếng/lần (OR: 3,1;95%CI: 2,2 – 4,5), thời gian xem tivi > 1 tiếng/lần (OR: 2,3; 95%CI: 1,9 – 2,8),..
Thuật ngữ chủ đề Quản lý y tế
Từ khóa tự do Quản lý y tế; Y học đường; Tật khúc xạ; Học sinh tiểu học
Tác giả(bs) CN Dương Thị Hương - hd.
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Thắm - hd.
Địa chỉ 100Kho tra cứu(1): PTC03485
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00122138
0028
004ILIB-24965
005202502261002
008250226s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202502261010 |b ILIB |y 202502261010 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a B2
100[ ] |a Lê Hồng Sơn
245[ ] |a Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến tật khúc xạ của học sinh từ 8 đến 10 tuổi tại 4 trường tiểu học thành phố Hải Phòng năm 2024 : |b Luận văn Bác sĩ chuyên khoa cấp II ngành Quản lý y tế / |c Lê Hồng Sơn
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 73tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tỷ lệ học sinh có tật khúc xạ chiếm 49,9%. Trong các loại TKX học sinh mắc thì tỷ lệ cận thị là 39,3%, loạn thị 41,2% và viễn thị là 10,5%. Học sinh nữ mắc tật khúc xạ chiếm 53,4% và nam chiếm 46,9%. Học sinh ở thành thị có tỷ lệ mắc tật khúc xạ cao 58,7%. Học sinh mắc cận thị, viễn thị ở mức nhẹ cả 2 mắt đều chiếm tỷ lệ cao, học sinh mắc loạn thị ở mức trung bình chiếm tỷ lệ cao. Một số yếu tố liên quan: Giới tính: học sinh là nữ (OR: 1,3; 95%CI: 1,1 – 1,5, p 1 tiếng/lần (OR: 3,1;95%CI: 2,2 – 4,5), thời gian xem tivi > 1 tiếng/lần (OR: 2,3; 95%CI: 1,9 – 2,8),..
650[ ] |a Quản lý y tế
653[ ] |a Quản lý y tế
653[ ] |a Y học đường
653[ ] |a Tật khúc xạ
653[ ] |a Học sinh tiểu học
700[ ] |a Dương Thị Hương |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Thị Thắm |e hd.
852[ ] |a 100 |b Kho tra cứu |j (1): PTC03485
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03485 1 Kho tra cứu
#1 PTC03485
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận