banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị Nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em tại bệnh viện Sản Nhi và bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị Nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em tại bệnh viện Sản Nhi và bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh : Luận văn chuyên khoa cấp II ngành Nhi khoa

 Hải Phòng, 2024
 Hải Phòng : 65tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:22362
Kí hiệu phân loại C22
Tác giả CN Vũ Thị Phương Hoa
Nhan đề Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị Nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em tại bệnh viện Sản Nhi và bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh : Luận văn chuyên khoa cấp II ngành Nhi khoa / Vũ Thị Phương Hoa
Thông tin xuất bản Hải Phòng :Hải Phòng,2024
Mô tả vật lý 65tr. ;27cm
Tóm tắt NKTN gặp nhiều ở nữ (62,1%); tuổi mắc bệnh 25,35±17,89 tháng, 100% sốt, 23,6% sốt kèm theo rét run, 19,9% có mệt mỏi, 3,7% đái nhiều lần, 3,1% đái đau, 1,9% đái máu. Xét nghiệm máu: 82,0% bạch cầu tăng; 87% CRP tăng. Xét nghiệm nước tiểu: 98,8% có bạch cầu, 58,4% có hồng cầu. Cấy nước tiểu dương tính 12,4% (50% E.coli, 30% E.facecalis). Siêu âm có 5,6% dày thành bàng quang, 4,3% giãn đài bể thận. Sau điều trị 100% khỏi bệnh, thời gian điều trị là 6,30±1,53 ngày, 8,3% dùng 1 loại kháng sinh, 90,1% được điều trị bằng cephalosporin. Xét nghiệm CRP, bạch cầu máu đều giảm rõ rệt sau 5 ngày điều trị
Thuật ngữ chủ đề Nhi khoa
Từ khóa tự do Nhi khoa; Nhiễm khuẩn tiết niệu; Trẻ em; Viêm đường tiết niệu
Tác giả(bs) CN Đinh Văn Thức - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03508
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00122362
0028
004ILIB-25189
005202503051603
008250305s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202503051629 |b ILIB |y 202503051629 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C22
100[ ] |a Vũ Thị Phương Hoa
245[ ] |a Đặc điểm dịch tễ học lâm sàng và kết quả điều trị Nhiễm khuẩn tiết niệu ở trẻ em tại bệnh viện Sản Nhi và bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh : |b Luận văn chuyên khoa cấp II ngành Nhi khoa / |c Vũ Thị Phương Hoa
260[ ] |a Hải Phòng : |b Hải Phòng, |c 2024
300[ ] |a 65tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a NKTN gặp nhiều ở nữ (62,1%); tuổi mắc bệnh 25,35±17,89 tháng, 100% sốt, 23,6% sốt kèm theo rét run, 19,9% có mệt mỏi, 3,7% đái nhiều lần, 3,1% đái đau, 1,9% đái máu. Xét nghiệm máu: 82,0% bạch cầu tăng; 87% CRP tăng. Xét nghiệm nước tiểu: 98,8% có bạch cầu, 58,4% có hồng cầu. Cấy nước tiểu dương tính 12,4% (50% E.coli, 30% E.facecalis). Siêu âm có 5,6% dày thành bàng quang, 4,3% giãn đài bể thận. Sau điều trị 100% khỏi bệnh, thời gian điều trị là 6,30±1,53 ngày, 8,3% dùng 1 loại kháng sinh, 90,1% được điều trị bằng cephalosporin. Xét nghiệm CRP, bạch cầu máu đều giảm rõ rệt sau 5 ngày điều trị
650[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Nhi khoa
653[ ] |a Nhiễm khuẩn tiết niệu
653[ ] |a Trẻ em
653[ ] |a Viêm đường tiết niệu
700[ ] |a Đinh Văn Thức |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03508
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03508 1 Kho tra cứu
#1 PTC03508
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận