TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26713)
Tài liệu tham khảo (4051)
Giáo trình (1259)
Sách ngoại văn (1986)
Đề tài, báo cáo NCKH (880)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (14029)
Khóa luận (1749)
Luận văn (2085)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (8)
Bài báo quốc tế (129)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (9222)
Tài liệu tham khảo (84)
Giáo trình (83)
Sách ngoại văn (27)
Đề tài, báo cáo NCKH (430)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (7534)
Khóa luận (116)
Luận văn (920)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
C30
Thực trạng kiến thức và thực hành chế độ ăn ở người bệnh loét dạ dày - tá tràng tại khoa Nội Tiêu hóa, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2025 : Khóa luận tốt nghiệp cử nhân điều dưỡng
Nguyễn Công Tiến
HP.,
2025
HP. :
48tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Điều dưỡng
Chế độ ăn uống
Loét dạ dày – tá tràng
Tiêu hóa
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
23454
NLM
C30
Tác giả CN
Nguyễn Công Tiến
Nhan đề
Thực trạng kiến thức và thực hành chế độ ăn ở người bệnh loét dạ dày - tá tràng tại khoa Nội Tiêu hóa, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2025
Phụ đề
Khóa luận tốt nghiệp cử nhân điều dưỡng
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý
48tr. ;27cm
Tóm tắt
Về kiến thức, điểm kiến thức trung bình của người bệnh về chế độ ăn uống trong phòng và điều trị loét dạ dày – tá tràng là 12,26 ± 1,76. Về thực hành, điểm thực hành trung bình về chế độ ăn của người bệnh là 48,67 ± 7,84/96, hạn chế đồ ăn sẵn có điểm trung bình cao nhất 3,4± 0,91, uống sữa tươi để giảm khó chịu dạ dày có điểm trung bình thấp nhất 0,76 ± 0,962 (tổng điểm 96). Một số yếu tố có mối liên quan với kiến thức và thực hành bao gồm: phân loại nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân (p < 0,05). Ngoài ra, điểm kiến thức có mối tương quan thuận với điểm thực hành (r = 0,227; p < 0,05), cho thấy nâng cao kiến thức có thể cải thiện thực hành của người bệnh.
Thuật ngữ chủ đề
Điều dưỡng
Từ khóa tự do
Chế độ ăn uống
;
Loét dạ dày – tá tràng
;
Điều dưỡng
;
Tiêu hóa
Tác giả(bs) CN
Vũ Thị Cẩm Doanh
- hd.
Địa chỉ
100Kho tra cứu(1): PTC03588
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#a2200000ua#4500
001
23454
002
7
004
ILIB-26305
005
202507160907
008
250716s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202507160933
|b
ILIB
|y
202507160932
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
C30
100
[ ]
|a
Nguyễn Công Tiến
245
[ ]
|a
Thực trạng kiến thức và thực hành chế độ ăn ở người bệnh loét dạ dày - tá tràng tại khoa Nội Tiêu hóa, Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2025 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp cử nhân điều dưỡng /
|c
Nguyễn Công Tiến
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
48tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Về kiến thức, điểm kiến thức trung bình của người bệnh về chế độ ăn uống trong phòng và điều trị loét dạ dày – tá tràng là 12,26 ± 1,76. Về thực hành, điểm thực hành trung bình về chế độ ăn của người bệnh là 48,67 ± 7,84/96, hạn chế đồ ăn sẵn có điểm trung bình cao nhất 3,4± 0,91, uống sữa tươi để giảm khó chịu dạ dày có điểm trung bình thấp nhất 0,76 ± 0,962 (tổng điểm 96). Một số yếu tố có mối liên quan với kiến thức và thực hành bao gồm: phân loại nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân (p < 0,05). Ngoài ra, điểm kiến thức có mối tương quan thuận với điểm thực hành (r = 0,227; p < 0,05), cho thấy nâng cao kiến thức có thể cải thiện thực hành của người bệnh.
650
[ ]
|a
Điều dưỡng
653
[ ]
|a
Chế độ ăn uống
653
[ ]
|a
Loét dạ dày – tá tràng
653
[ ]
|a
Điều dưỡng
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
700
[ ]
|a
Vũ Thị Cẩm Doanh
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Kho tra cứu
|j
(1): PTC03588
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03588
1
Kho tra cứu
#1
PTC03588
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận