TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Khóa luận
084:
B13
Thực trạng sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân sơ sinh điều trị tại khoa Hồi sức tích cực và Chống độc Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2023
: Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học
Phạm Thu Hà
HP.,
2025
HP. :
79tr. ; 27cm
Tiếng Việt
Dược học
Trẻ sơ sinh
Trẻ em
Kháng sinh
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
23465
Kí hiệu phân loại
B13
Tác giả CN
Phạm Thu Hà
Nhan đề
Thực trạng sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân sơ sinh điều trị tại khoa Hồi sức tích cực và Chống độc Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2023 : Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học / Phạm Thu Hà
Thông tin xuất bản
HP. :HP.,2025
Mô tả vật lý
79tr. ;27cm
Tóm tắt
Tỷ lệ nam/nữ xấp xỉ 1.5, sinh non (51.44%), sinh mổ (63.58%) và vào viện từ 1-3 ngày tuổi (76.36%). Hai bệnh được chẩn đoán chính là suy hô hấp (63.58%) và nhiễm khuẩn sơ sinh (36.42%). Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất là rút lõm lồng ngực (72.02%). Triệu chứng cận lâm sàng: tăng bạch cầu (14.69%), CRP > 10mg/L (10.22%), tổn thương phổi (91.05%), vi khuẩn gram âm chiếm 65.63% và E.coli chiếm tỷ lệ cao nhất (25%). Phác đồ đơn độc là phác đồ phổ biến nhất (69.32%), trong đó Ampicillin/ Sulbactam được sử dụng nhiều nhất (52,49%). Tỷ lệ phác đồ ban đầu phù hợp ở SHH (66.33%) và NKSS (43.36%). Meropenem và Vancomycin dùng liều cao hơn so với khuyến cáo. Số lần đưa thuốc không phù hợp (24.6%) chủ yếu gặp ở các thuốc Ampicillin/ Sulbactam, Ceftriaxon và Vancomycin
Thuật ngữ chủ đề
Dược học
Từ khóa tự do
Trẻ sơ sinh
;
Trẻ em
;
Dược học
;
Kháng sinh
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Minh Thảo
- hd.
Địa chỉ
100Kho tra cứu(1): PTC03600
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
23465
002
7
004
ILIB-26316
005
202507161507
008
250716s2025 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202507161543
|b
ILIB
|y
202507161543
|z
ILIB
041
[ ]
|a
vie
084
[ ]
|a
B13
100
[ ]
|a
Phạm Thu Hà
245
[ ]
|a
Thực trạng sử dụng kháng sinh trên bệnh nhân sơ sinh điều trị tại khoa Hồi sức tích cực và Chống độc Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng năm 2023 :
|b
Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ đại học /
|c
Phạm Thu Hà
260
[ ]
|a
HP. :
|b
HP.,
|c
2025
300
[ ]
|a
79tr. ;
|c
27cm
|e
File
520
[ ]
|a
Tỷ lệ nam/nữ xấp xỉ 1.5, sinh non (51.44%), sinh mổ (63.58%) và vào viện từ 1-3 ngày tuổi (76.36%). Hai bệnh được chẩn đoán chính là suy hô hấp (63.58%) và nhiễm khuẩn sơ sinh (36.42%). Triệu chứng lâm sàng thường gặp nhất là rút lõm lồng ngực (72.02%). Triệu chứng cận lâm sàng: tăng bạch cầu (14.69%), CRP > 10mg/L (10.22%), tổn thương phổi (91.05%), vi khuẩn gram âm chiếm 65.63% và E.coli chiếm tỷ lệ cao nhất (25%). Phác đồ đơn độc là phác đồ phổ biến nhất (69.32%), trong đó Ampicillin/ Sulbactam được sử dụng nhiều nhất (52,49%). Tỷ lệ phác đồ ban đầu phù hợp ở SHH (66.33%) và NKSS (43.36%). Meropenem và Vancomycin dùng liều cao hơn so với khuyến cáo. Số lần đưa thuốc không phù hợp (24.6%) chủ yếu gặp ở các thuốc Ampicillin/ Sulbactam, Ceftriaxon và Vancomycin
650
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Trẻ sơ sinh
653
[ ]
|a
Trẻ em
653
[ ]
|a
Dược học
653
[ ]
|a
Kháng sinh
700
[ ]
|a
Nguyễn Minh Thảo
|e
hd.
852
[ ]
|a
100
|b
Kho tra cứu
|j
(1): PTC03600
890
[ ]
|a
1
|b
1
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
PTC03600
1
Kho tra cứu
#1
PTC03600
Nơi lưu
Kho tra cứu
Tình trạng
Bình luận