TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C24
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG GÃY GÒ MÁ CUNG TIẾP TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP NĂM 2024
Nguyễn Trường Thịnh
2024
HP.,
8tr.
Tiếng Việt
Răng hàm mặt
Gãy gò má cung tiếp
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24176
Kí hiệu phân loại
C24
Tác giả CN
Nguyễn Trường Thịnh
Nhan đề
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG GÃY GÒ MÁ CUNG TIẾP TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP NĂM 2024 / Nguyễn Trường Thịnh
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
8tr.
Tóm tắt
Đối tượng nghiên cứu có tuổi trung bình 33,5 ± 8,2 tuổi, tỷ lệ nam/ nữ = 2,4; nguyên nhân chủ yếu do tai nạn giao thông với 64,8%. Về lâm sàng: dấu hiệu lõm bẹt gò má tỷ lệ cao nhất (90,9%). Vể phân loại gãy xương gò má cung tiếp theo Knight – North, gãy xương cung tiếp đơn thuần chiếm 9,1%, gãy xương gò má cung tiếp không di lệch chiếm 12,5%, gãy thân xương gò má không xoay chiếm 27,3%, gãy thân xương gò má xoay ra ngoài chiếm 23,6%, gãy thân xương gò má xoay vào trong chiếm 35,2%, gãy xương gò má cung tiếp phức tạp chiếm 13,6%. Về các tổn thương phối hợp: tỷ lệ lớn nhất là ở gãy phối hợp xương hàm trên (94,3%), vết thương vùng mặt (90,9%); các tổn thương cơ quan khác phối hợp gồm chấn thương sọ não chiếm tỷ lệ cao nhất với 48,9%. Về kết quả điều trị tốt chiếm tỷ lệ 88,6%
Thuật ngữ chủ đề
Răng hàm mặt
Từ khóa tự do
Răng hàm mặt
;
Gãy gò má cung tiếp
Tác giả(bs) CN
Nguyễn Thị Ninh
Tác giả(bs) CN
Phan Thị Ngọc Diệp
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24034
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24176
002
4
004
ILIB-27040
005
202509301009
008
250930s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202509301015
|b
ILIB
|y
202509301015
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C24
100
[ ]
|a
Nguyễn Trường Thịnh
245
[0 0]
|a
ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG GÃY GÒ MÁ CUNG TIẾP TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP NĂM 2024 /
|c
Nguyễn Trường Thịnh
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
8tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Đối tượng nghiên cứu có tuổi trung bình 33,5 ± 8,2 tuổi, tỷ lệ nam/ nữ = 2,4; nguyên nhân chủ yếu do tai nạn giao thông với 64,8%. Về lâm sàng: dấu hiệu lõm bẹt gò má tỷ lệ cao nhất (90,9%). Vể phân loại gãy xương gò má cung tiếp theo Knight – North, gãy xương cung tiếp đơn thuần chiếm 9,1%, gãy xương gò má cung tiếp không di lệch chiếm 12,5%, gãy thân xương gò má không xoay chiếm 27,3%, gãy thân xương gò má xoay ra ngoài chiếm 23,6%, gãy thân xương gò má xoay vào trong chiếm 35,2%, gãy xương gò má cung tiếp phức tạp chiếm 13,6%. Về các tổn thương phối hợp: tỷ lệ lớn nhất là ở gãy phối hợp xương hàm trên (94,3%), vết thương vùng mặt (90,9%); các tổn thương cơ quan khác phối hợp gồm chấn thương sọ não chiếm tỷ lệ cao nhất với 48,9%. Về kết quả điều trị tốt chiếm tỷ lệ 88,6%
650
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Răng hàm mặt
653
[ ]
|a
Gãy gò má cung tiếp
700
[ #]
|a
Nguyễn Thị Ninh
700
[ #]
|a
Phan Thị Ngọc Diệp
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH24034
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24034
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH24034
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận