TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG
0
Đăng nhập
MENU
Giới thiệu
Giới Thiệu Thư Viện
Chức năng, nhiệm vụ
Tổ chức nhân sự
Sản phẩm - Dịch vụ
Sản phẩm
Dịch vụ
Dịch vụ mượn trả tài liệu
Dịch vụ đọc tại chỗ
Dịch vụ tìm tin theo yêu cầu
Tra cứu
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
Tạp chí
Hướng dẫn
Nội quy
Hướng dẫn sử dụng
Quy trình
Bạn đọc
0
Đăng nhập
TRA CỨU
Tìm theo đề mục
Tra cứu nâng cao
Tìm chuyên gia
Tra cứu toàn văn
Tra cứu liên thư viện
Tài liệu theo học phần
TÀI LIỆU IN
Skip Navigation Links.
Tất cả (26024)
Tài liệu tham khảo (4077)
Giáo trình (1301)
Sách ngoại văn (1989)
Đề tài, báo cáo NCKH (881)
Ấn phẩm định kỳ (490)
Bài trích tạp chí (13376)
Khóa luận (1633)
Luận văn (2093)
Luận án (47)
Tài liệu hội thảo (7)
Bài báo quốc tế (130)
Tài liệu số
Skip Navigation Links.
Tất cả (8073)
Tài liệu tham khảo (73)
Giáo trình (43)
Sách ngoại văn (20)
Đề tài, báo cáo NCKH (262)
Ấn phẩm định kỳ (2)
Bài trích tạp chí (6841)
Luận văn (806)
Luận án (21)
Bài giảng (5)
Thư mục - Vốn tư liệu
Tất cả
Đề tài, báo cáo NCKH
084:
C15
Đặc điểm lâm sàng,hình ảnh nội soi và tình hình nhiễm Helicobacter pylori ở bệnh nhân viêm loét dạ dày tá tràng tại phòng nội soi bệnh viện Đại Học Y Hải Phòng 2024-2025
Khổng Thị Vân Anh
2024
HP.,
9tr.
Tiếng Việt
Tiêu hóa
Viêm loét dạ dày tá tràng
Helicobacter pylori
Mô tả
Marc
Tài liệu in(1)
Mô tả biểu ghi
ID:
24215
Kí hiệu phân loại
C15
Tác giả CN
Khổng Thị Vân Anh
Nhan đề
Đặc điểm lâm sàng,hình ảnh nội soi và tình hình nhiễm Helicobacter pylori ở bệnh nhân viêm loét dạ dày tá tràng tại phòng nội soi bệnh viện Đại Học Y Hải Phòng 2024-2025 / Khổng Thị Vân Anh
Thông tin xuất bản
HP.,2024
Mô tả vật lý
9tr.
Tóm tắt
Tuổi trung bình 48,25± 13,31(16-72), tỷ lệ nữ/nam là 1,2. Bệnh nhân đến khám với triệu chứng lâm sàng chủ yếu là đau hoặc nóng rát vùng thượng vị (68,8%), triệu chứng ít gặp nhất là nôn máu, xuất huyết tiêu hóa(7,8%) chủ yếu ở bệnh nhân loét dạ dày- tá tràng. Hình ảnh nội soi hay gặp ở bệnh nhân VLDDTT đa số là tổn thương viêm vùng hang vị (84,5%),có viêm kèm theo loét ở hành tá tràng và bờ cong nhỏ: 5,5%. Tỷ lệ nhiễm Helicobacter pylori ở bệnh nhân VLDDTT là: 68,75% trong đó hình ảnh nội soi viêm phù nề, xung huyết có nhiễm Helicobacter pylori dương tính chiếm tỷ lệ cao nhất: 45,3% không thấy hình ảnh viêm teo ở bệnh nhân nhiễm H.pylori dương tính
Thuật ngữ chủ đề
Tiêu hóa
Từ khóa tự do
Viêm loét dạ dày tá tràng
;
Tiêu hóa
;
Helicobacter pylori
Tác giả(bs) CN
Phạm Hồng Minh
Tác giả(bs) CN
Phạm Thị Thu Thủy
Địa chỉ
100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24044
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
Tag
Giá trị
000
00000nam#s2200000ua#4500
001
24215
002
4
004
ILIB-27079
005
202509301509
008
250930s2024 ||||||viesd
009
1 0
039
[ ]
|a
202509301542
|b
ILIB
|y
202509301542
|z
ILIB
041
[0 #]
|a
vie
084
[# #]
|a
C15
100
[ ]
|a
Khổng Thị Vân Anh
245
[0 0]
|a
Đặc điểm lâm sàng,hình ảnh nội soi và tình hình nhiễm Helicobacter pylori ở bệnh nhân viêm loét dạ dày tá tràng tại phòng nội soi bệnh viện Đại Học Y Hải Phòng 2024-2025 /
|c
Khổng Thị Vân Anh
260
[ ]
|a
HP.,
|c
2024
300
[ ]
|a
9tr.
|e
File
520
[ ]
|a
Tuổi trung bình 48,25± 13,31(16-72), tỷ lệ nữ/nam là 1,2. Bệnh nhân đến khám với triệu chứng lâm sàng chủ yếu là đau hoặc nóng rát vùng thượng vị (68,8%), triệu chứng ít gặp nhất là nôn máu, xuất huyết tiêu hóa(7,8%) chủ yếu ở bệnh nhân loét dạ dày- tá tràng. Hình ảnh nội soi hay gặp ở bệnh nhân VLDDTT đa số là tổn thương viêm vùng hang vị (84,5%),có viêm kèm theo loét ở hành tá tràng và bờ cong nhỏ: 5,5%. Tỷ lệ nhiễm Helicobacter pylori ở bệnh nhân VLDDTT là: 68,75% trong đó hình ảnh nội soi viêm phù nề, xung huyết có nhiễm Helicobacter pylori dương tính chiếm tỷ lệ cao nhất: 45,3% không thấy hình ảnh viêm teo ở bệnh nhân nhiễm H.pylori dương tính
650
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Viêm loét dạ dày tá tràng
653
[ ]
|a
Tiêu hóa
653
[ ]
|a
Helicobacter pylori
700
[ #]
|a
Phạm Hồng Minh
700
[ #]
|a
Phạm Thị Thu Thủy
852
[ ]
|a
100
|b
Nghiên cứu khoa học
|j
(1): NCKH24044
890
[ ]
|a
1
|b
0
|c
0
|d
0
Dòng
Mã vạch
Bản sao
Nơi lưu
Tình trạng
Cho phép yêu cầu
1
NCKH24044
1
Kho Nghiên cứu khoa học
#1
NCKH24044
Nơi lưu
Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận