banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Kết quả phẫu thuật điều trị gãy kín mâm chày bằng nẹp vít khóa có hỗ trợ màn hình tăng sáng tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

Kết quả phẫu thuật điều trị gãy kín mâm chày bằng nẹp vít khóa có hỗ trợ màn hình tăng sáng tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng

 2024
 HP., 12tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24358
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Nguyễn Bỉnh Khương
Nhan đề Kết quả phẫu thuật điều trị gãy kín mâm chày bằng nẹp vít khóa có hỗ trợ màn hình tăng sáng tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 12tr.
Tóm tắt Tỉ lệ nam/nữ 1/2.3. Tuổi: tuổi trung bình là 51.4 ± 13.6, lớn nhất 71 tuổi, nhỏ nhất 25 tuổi. Nguyên nhân gãy mâm chày chủ yếu do tai nạn giao thông (87.88%). Triệu chứng lâm sàng: 100% đau và sưng nề vùng gối; 27.3% bầm tím quanh gối, 18.2% có nốt phỏng nước quanh gối. Thương tổn phần mềm theo Tscherne: Độ 1 (72.7%); Độ 2 (27.3%). Loại gãy mâm chày chiếm đa số là Schatzker III 45.5%. Đa số bệnh nhân (93.9%) liền vết mổ kì đầu. Số ngày nằm viện trung bình là 15.55 ngày (6-32 ngày)
Thuật ngữ chủ đề Phẫu thuật
Từ khóa tự do Phẫu thuật; Gãy kín mâm chày; Phân loại Sander; Schatzker
Địa chỉ 100Kho Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24077
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/nckhkonam_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00124358
0024
004ILIB-27222
005202607291653
008251014s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260729165322 |b oanh |c 202510141029 |d ILIB |y 202510141028 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Bỉnh Khương
245[0 0] |a Kết quả phẫu thuật điều trị gãy kín mâm chày bằng nẹp vít khóa có hỗ trợ màn hình tăng sáng tại bệnh viện Đại học Y Hải Phòng / |c Nguyễn Bỉnh Khương
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 12tr. |e File
520[ ] |a Tỉ lệ nam/nữ 1/2.3. Tuổi: tuổi trung bình là 51.4 ± 13.6, lớn nhất 71 tuổi, nhỏ nhất 25 tuổi. Nguyên nhân gãy mâm chày chủ yếu do tai nạn giao thông (87.88%). Triệu chứng lâm sàng: 100% đau và sưng nề vùng gối; 27.3% bầm tím quanh gối, 18.2% có nốt phỏng nước quanh gối. Thương tổn phần mềm theo Tscherne: Độ 1 (72.7%); Độ 2 (27.3%). Loại gãy mâm chày chiếm đa số là Schatzker III 45.5%. Đa số bệnh nhân (93.9%) liền vết mổ kì đầu. Số ngày nằm viện trung bình là 15.55 ngày (6-32 ngày)
650[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Phẫu thuật
653[ ] |a Gãy kín mâm chày
653[ ] |a Phân loại Sander
653[ ] |a Schatzker
690[ ] |a Khoa Y
691[ ] |a CTĐT Y khoa - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
852[ ] |a 100 |b Kho Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH24077
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/nckhkonam_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24077 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH24077
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận