banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
KẾT QUẢ SAU 6 THÁNG NỐI LẠI NGÓN TAY ĐỨT RỜI BẰNG KỸ THUẬT VI PHẪU TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP NĂM 2023 – 2024

KẾT QUẢ SAU 6 THÁNG NỐI LẠI NGÓN TAY ĐỨT RỜI BẰNG KỸ THUẬT VI PHẪU TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP NĂM 2023 – 2024

 2024
 HP., 9tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24406
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Bùi Phương Nam
Nhan đề KẾT QUẢ SAU 6 THÁNG NỐI LẠI NGÓN TAY ĐỨT RỜI BẰNG KỸ THUẬT VI PHẪU TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP NĂM 2023 – 2024
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 9tr.
Tóm tắt Tai nạn lao động là nguyên nhân phổ biến nhất (55,8%). Đa số bệnh nhân là nam giới (81,4%) và trong độ tuổi lao động (90,7%). Ngón II và ngón I là các vị trí tổn thương thường gặp. Sau 6 tháng, 46,5% bệnh nhân trở lại làm việc và 32,6% phục hồi sinh hoạt hàng ngày. Về cảm giác, 27,8% đạt mức S3–S4; về vận động, 88,9% đạt M3 trở lên, trong đó 16,7% đạt M5. Theo phân loại Chen Z.W, 55,5% trường hợp đạt kết quả tốt và khá (độ I–II).
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Ngoại khoa; Nối lại ngón tay; Vi phẫu
Tác giả(bs) CN Nguyễn Thị Bắc
Địa chỉ 100Kho Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24091
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/nckhkonam_thumbimage.jpg
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#a2200000ua#4500
00124406
0024
004ILIB-27270
005202607301058
008251015s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260730105858 |b oanh |c 202510151444 |d ILIB |y 202510151444 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C19
100[ ] |a Bùi Phương Nam
245[0 0] |a KẾT QUẢ SAU 6 THÁNG NỐI LẠI NGÓN TAY ĐỨT RỜI BẰNG KỸ THUẬT VI PHẪU TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP NĂM 2023 – 2024 / |c Bùi Phương Nam
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 9tr. |e File
520[ ] |a Tai nạn lao động là nguyên nhân phổ biến nhất (55,8%). Đa số bệnh nhân là nam giới (81,4%) và trong độ tuổi lao động (90,7%). Ngón II và ngón I là các vị trí tổn thương thường gặp. Sau 6 tháng, 46,5% bệnh nhân trở lại làm việc và 32,6% phục hồi sinh hoạt hàng ngày. Về cảm giác, 27,8% đạt mức S3–S4; về vận động, 88,9% đạt M3 trở lên, trong đó 16,7% đạt M5. Theo phân loại Chen Z.W, 55,5% trường hợp đạt kết quả tốt và khá (độ I–II).
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Nối lại ngón tay
653[ ] |a Vi phẫu
690[ ] |a Khoa Y
691[ ] |a CTĐT Y khoa - Chính quy
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ #] |a Nguyễn Thị Bắc
852[ ] |a 100 |b Kho Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH24091
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/nckhkonam_thumbimage.jpg
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24091 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH24091
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận