banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI BỆNH LÝ DƯƠNG VẬT Ở SINH VIÊN Y1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG NĂM 2024 -2025

ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI BỆNH LÝ DƯƠNG VẬT Ở SINH VIÊN Y1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG NĂM 2024 -2025

 2024
 HP., 6tr. Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:24586
Kí hiệu phân loại C20
Tác giả CN Phạm Quốc Hiệu
Nhan đề ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI BỆNH LÝ DƯƠNG VẬT Ở SINH VIÊN Y1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG NĂM 2024 -2025 / Phạm Quốc Hiệu
Thông tin xuất bản HP.,2024
Mô tả vật lý 6tr.
Tóm tắt Nam sinh viên có tuổi từ 18 đến 20 tuổi. Cân nặng, chiều cao, BMI trung bình lần lượt là 66,78 9,64 kg, 170,99 6,10 cm, 22,83 3,04. Tuổi dậy thì trung bình là 14,45 1,16, có 60 sinh viên thủ dâm chiếm 35,71%; tần suất thủ dâm trung bình là 2,97 lần/tuần. Nam sinh viên có tiền sử cắt bao quy đầu là 10,71%. Chiều dài dương vật khi xìu , chu vi thân dương vật, đường kính quy đầu lần lượt là 6,35 1,21(cm), 8,25 0,82 (cm), 2,66 0,3 (cm). Thực trạng bệnh lý dương vật lần lượt là 5,95%, 9,52% và 1,119% ghi nhận ở hẹp bao quy đầu, bán hẹp bao quy đầu và lỗ tiểu lệch thấp.
Thuật ngữ chủ đề Nam học
Từ khóa tự do Nam học; Bệnh lý dương vật; Hình thái dương vật
Địa chỉ 100Nghiên cứu khoa học(1): NCKH24143
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00124586
0024
004ILIB-27450
005202511051411
008251105s2024 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 202511051433 |b ILIB |y 202511051433 |z ILIB
041[0 #] |a vie
084[# #] |a C20
100[ ] |a Phạm Quốc Hiệu
245[0 0] |a ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI BỆNH LÝ DƯƠNG VẬT Ở SINH VIÊN Y1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG NĂM 2024 -2025 / |c Phạm Quốc Hiệu
260[ ] |a HP., |c 2024
300[ ] |a 6tr. |e File
520[ ] |a Nam sinh viên có tuổi từ 18 đến 20 tuổi. Cân nặng, chiều cao, BMI trung bình lần lượt là 66,78 9,64 kg, 170,99 6,10 cm, 22,83 3,04. Tuổi dậy thì trung bình là 14,45 1,16, có 60 sinh viên thủ dâm chiếm 35,71%; tần suất thủ dâm trung bình là 2,97 lần/tuần. Nam sinh viên có tiền sử cắt bao quy đầu là 10,71%. Chiều dài dương vật khi xìu , chu vi thân dương vật, đường kính quy đầu lần lượt là 6,35 1,21(cm), 8,25 0,82 (cm), 2,66 0,3 (cm). Thực trạng bệnh lý dương vật lần lượt là 5,95%, 9,52% và 1,119% ghi nhận ở hẹp bao quy đầu, bán hẹp bao quy đầu và lỗ tiểu lệch thấp.
650[ ] |a Nam học
653[ ] |a Nam học
653[ ] |a Bệnh lý dương vật
653[ ] |a Hình thái dương vật
852[ ] |a 100 |b Nghiên cứu khoa học |j (1): NCKH24143
890[ ] |a 1 |b 0 |c 0 |d 0
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 NCKH24143 1 Kho Nghiên cứu khoa học
#1 NCKH24143
Nơi lưu Kho Nghiên cứu khoa học
Tình trạng
Bình luận