banner HPMU
TRA CỨU
Thư mục - Vốn tư liệu
Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả phẫu thuật thay van hai lá cơ học tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An

Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả phẫu thuật thay van hai lá cơ học tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa

 2025
 Hải Phòng, 118tr. ; 27cm Tiếng Việt
Mô tả biểu ghi
ID:25207
Kí hiệu phân loại C19
Tác giả CN Nguyễn Hữu Nam
Nhan đề Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả phẫu thuật thay van hai lá cơ học tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An : Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa
Thông tin xuất bản Hải Phòng,2025
Mô tả vật lý 118tr. ;27cm
Tóm tắt Tuổi trung bình 53,3 ± 8,6; nữ 80,2%; phân độ NYHA trước mổ chủ yếu II–III (48,4% và 47,3%). Thời gian thở máy 26,6 ± 17,3 giờ; thời gian nằm hồi sức 4,2 ± 2,0 ngày; 69,3% sử dụng ít nhất một thuốc vận mạch. Biến chứng sớm gồm chảy máu sau mổ 2,2%, nhiễm trùng vết mổ 2,2%; tử vong nội viện 1,1%. EF tăng từ 60,1 ± 9,5% lên 65,6 ± 10,4%; PAPs giảm từ 37,8 ± 12,4 xuống 28,1 ± 7,6 mmHg. Sau 12 tháng, rung nhĩ giảm còn 46,9% (p = 0,01); đa số bệnh nhân đạt NYHA I–II
Thuật ngữ chủ đề Ngoại khoa
Từ khóa tự do Phẫu thuật tim hở; Thay van hai lá; Van cơ học
Tác giả(bs) CN Phạm Văn Duyệt - hd.
Tác giả(bs) CN Nguyễn Văn Hương - hd.
Địa chỉ 100Phòng tra cứu(1): PTC03641
Tệp tin điện tử https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/bialv_thumbimage.png
MARC
Hiển thị đầy đủ trường & trường con
TagGiá trị
00000000nam#s2200000ua#4500
00125207
0028
004ILIB-28078
005202605201022
008260114s2025 ||||||viesd
0091 0
039[ ] |a 20260520102223 |b oanh |c 20260520101957 |d oanh |y 202601141611 |z ILIB
041[ ] |a vie
084[ ] |a C19
100[ ] |a Nguyễn Hữu Nam
245[ ] |a Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, kết quả phẫu thuật thay van hai lá cơ học tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An : |b Luận văn bác sĩ chuyên khoa II ngành Ngoại khoa
260[ ] |a Hải Phòng, |c 2025
300[ ] |a 118tr. ; |c 27cm |e File
520[ ] |a Tuổi trung bình 53,3 ± 8,6; nữ 80,2%; phân độ NYHA trước mổ chủ yếu II–III (48,4% và 47,3%). Thời gian thở máy 26,6 ± 17,3 giờ; thời gian nằm hồi sức 4,2 ± 2,0 ngày; 69,3% sử dụng ít nhất một thuốc vận mạch. Biến chứng sớm gồm chảy máu sau mổ 2,2%, nhiễm trùng vết mổ 2,2%; tử vong nội viện 1,1%. EF tăng từ 60,1 ± 9,5% lên 65,6 ± 10,4%; PAPs giảm từ 37,8 ± 12,4 xuống 28,1 ± 7,6 mmHg. Sau 12 tháng, rung nhĩ giảm còn 46,9% (p = 0,01); đa số bệnh nhân đạt NYHA I–II
650[ ] |a Ngoại khoa
653[ ] |a Phẫu thuật tim hở
653[ ] |a Thay van hai lá
653[ ] |a Van cơ học
690[ ] |a Khoa Y
691[ ] |a CTĐT Tiến sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Thạc sĩ Ngoại khoa
691[ ] |a CTĐT Bác sĩ nội trú Ngoại khoa
700[ ] |a Phạm Văn Duyệt |e hd.
700[ ] |a Nguyễn Văn Hương |e hd.
852[ ] |a 100 |b Phòng tra cứu |j (1): PTC03641
856[1 ] |u https://lib.hpmu.edu.vn/kiposdata2/bia2025/bialv_thumbimage.png
890[ ] |a 1 |b 0 |c 1 |d 1
Dòng Mã vạch Bản sao Nơi lưu Tình trạng Cho phép yêu cầu
1 PTC03641 1 Kho tra cứu
#1 PTC03641
Nơi lưu Kho tra cứu
Tình trạng
Tài liệu số
1
Bình luận